JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự sưu tập
-
tiền tệ
-
nỗi lo
-
gia cố
-
sự tích tụ / chỗ tụ tập
-
từ viết tắt
-
đơn giản
-
hòa nhã
-
kém nhạy cảm
-
tuổi thanh xuân
-
hương vị / nét thú vị
-
lòng thương
-
sự điều khiển
-
võ sĩ samurai
-
sự nhầm lẫn
-
hộ
-
khởi hành / phát súng
-
sách
-
nhìn lại / đoái hoài
-
rò rỉ
-
hoàn thành
-
đặc sản địa phương
-
gia thần
-
vũ trang
-
than thở
-
không tuân theo / đi ngược lại
-
nhắm mắt
-
dứt khoát / hơn hẳn
-
mạnh / hẳn
-
gầy rộc / chán nản
タイムリー
đúng lúc / cú đánh ghi điểm
タイムリー
đúng lúc / cú đánh ghi điểm
解説
đúng lúc / cú đánh ghi điểm
タイムリー
cú đánh ghi điểm (RBI) trong bóng chày / cú đánh mang về điểm cho đội
( romanization )
開発
phát triển
開発
phát triển
解説
開発
phát triển
開発
khai thác, phát triển tài nguyên thiên nhiên / nghiên cứu phát triển; tạo ra công nghệ/thuốc/sản phẩm mới / bồi dưỡng, phát triển năng lực/tài năng
Nếu tiếp tục thúc đẩy phát triển tài nguyên mà không áp dụng các biện pháp giảm thiểu tối đa tác động đến môi trường, có thể sẽ để lại cho các thế hệ tương lai một gánh nặng không thể khắc phục.
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
鮮やか
rực rỡ / xuất sắc
鮮やか
rực rỡ / xuất sắc
解説
鮮やか
rực rỡ / xuất sắc
鮮やか
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
鮮やかでしょ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
鮮やかに
鮮やかだっ
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
鮮やかである
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
鮮やかであれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
与党
đảng cầm quyền
与党
đảng cầm quyền
解説
与党
đảng cầm quyền
与党
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
略語
từ viết tắt
略語
từ viết tắt
解説
略語
từ viết tắt
略語
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
個
cái
個
cái
解説
個
cái
個
( romanization )
( hiragana )
交わす
trao đổi
交わす
trao đổi
解説
交わす
trao đổi
交わす
trao đổi (lời chào, tin nhắn...), đối đáp / làm với nhau; cùng thực hiện (lời hứa, bắt tay...) / giao nhau; cắt nhau (đường, tia...)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
レース
cuộc đua / ren
レース
cuộc đua / ren
解説
cuộc đua / ren
レース
( romanization )
諮る
tham vấn
諮る
tham vấn
解説
諮る
tham vấn
諮る
tham khảo ý kiến / đưa vấn đề ra để bàn bạc / trình để xin ý kiến
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
諮ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
たくさん
nhiều
たくさん
nhiều
解説
nhiều
たくさん
Trong khi quá trình phát triển đô thị đang tiến triển, cũng đã có nhiều trường hợp được báo cáo về việc cảnh quan lịch sử bị mất đi, và chúng ta một lần nữa đang bị đặt câu hỏi về sự cân bằng giữa tính tiện lợi và bảo tồn văn hóa.
( romanization )
( adnominal )
( adverbial )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y