翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Tôi đọc bảng tin mỗi sáng để biết tin mới.
毎朝ニュースフィードを読んで、新しいニュースを知ります。
Tôi đọc bảng tin mỗi sáng để biết tin mới.
毎朝ニュースフィードを読んで、新しいニュースを知ります。
Tôi đọc bảng tin mỗi sáng để biết tin mới.
解説
毎朝ニュースフィードを読んで、新しいニュースを知ります。
(タップまたはEnterキー)
Tôi thường dùng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè.
私はよくソーシャルネットワークを使って友達と話します。
Tôi thường dùng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè.
私はよくソーシャルネットワークを使って友達と話します。
Tôi thường dùng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè.
解説
私はよくソーシャルネットワークを使って友達と話します。
(タップまたはEnterキー)
Anh ấy có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.
彼にはSNSで多くのフォロワーがいます。
Anh ấy có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.
彼にはSNSで多くのフォロワーがいます。
Anh ấy có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.
解説
(タップまたはEnterキー)
Bài viết của tôi có nhiều lượt thích.
私の投稿にはたくさんのいいねがあります。
Bài viết của tôi có nhiều lượt thích.
私の投稿にはたくさんのいいねがあります。
Bài viết của tôi có nhiều lượt thích.
解説
私の動画は閲覧数が多いです。
Video của tôi có nhiều lượt xem.
私の動画は閲覧数が多いです。
Video của tôi có nhiều lượt xem.
小さな船は毎朝水路を通ります。
Con thuyền nhỏ đi qua kênh mỗi sáng.
小さな船は毎朝水路を通ります。
Con thuyền nhỏ đi qua kênh mỗi sáng.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi gửi bài tập vào nhóm chat của lớp.
私はクラスのチャットグループに宿題を送りました。
Tôi gửi bài tập vào nhóm chat của lớp.
私はクラスのチャットグループに宿題を送りました。
Tôi gửi bài tập vào nhóm chat của lớp.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thích cuộc trò chuyện với mẹ vào buổi tối.
私は夜に母との会話が好きです。
Tôi thích cuộc trò chuyện với mẹ vào buổi tối.
私は夜に母との会話が好きです。
Tôi thích cuộc trò chuyện với mẹ vào buổi tối.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thường gửi biểu tượng cảm xúc khi nhắn tin cho bạn bè.
私は友達にメッセージを送るとき、よく絵文字を送ります。
Tôi thường gửi biểu tượng cảm xúc khi nhắn tin cho bạn bè.
私は友達にメッセージを送るとき、よく絵文字を送ります。
Tôi thường gửi biểu tượng cảm xúc khi nhắn tin cho bạn bè.
解説
私は友達にメッセージを送るとき、よく絵文字を送ります。
(タップまたはEnterキー)
Tôi muốn đổi ảnh đại diện trên mạng xã hội.
SNSのプロフィール写真を変えたいです。
Tôi muốn đổi ảnh đại diện trên mạng xã hội.
SNSのプロフィール写真を変えたいです。
Tôi muốn đổi ảnh đại diện trên mạng xã hội.
解説
loading!!