0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Vào buổi chiều muộn, tôi thường đi bộ trong công viên.
正解を見る
Ngày lễ này, gia đình tôi ở nhà và nấu ăn cùng nhau.
正解を見る
Học kỳ này, tôi học tiếng Anh vào thứ Hai và thứ Tư.