翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
彼は初めての運転免許試験に落ちました。
Anh ấy trượt kỳ thi lái xe lần đầu.
彼は初めての運転免許試験に落ちました。
Anh ấy trượt kỳ thi lái xe lần đầu.
解説
明日、就職の応募書類を提出します。
Tôi sẽ nộp đơn xin việc vào ngày mai.
明日、就職の応募書類を提出します。
Tôi sẽ nộp đơn xin việc vào ngày mai.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi muốn xin việc ở một quán cà phê gần nhà.
私は家の近くのカフェの仕事に応募したいです。
Tôi muốn xin việc ở một quán cà phê gần nhà.
私は家の近くのカフェの仕事に応募したいです。
Tôi muốn xin việc ở một quán cà phê gần nhà.
解説
明日、私は会社で契約に署名します。
Ngày mai, tôi sẽ ký hợp đồng ở công ty.
明日、私は会社で契約に署名します。
Ngày mai, tôi sẽ ký hợp đồng ở công ty.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi lập kế hoạch cho chuyến đi vào cuối tuần.
私は週末の旅行の計画を立てます。
Tôi lập kế hoạch cho chuyến đi vào cuối tuần.
私は週末の旅行の計画を立てます。
Tôi lập kế hoạch cho chuyến đi vào cuối tuần.
解説
私は家族のために朝ごはんを準備します。
Tôi chuẩn bị bữa sáng cho gia đình.
私は家族のために朝ごはんを準備します。
Tôi chuẩn bị bữa sáng cho gia đình.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ vào tối thứ Bảy.
私たちは土曜日の夜に小さなパーティーを開きます。
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ vào tối thứ Bảy.
私たちは土曜日の夜に小さなパーティーを開きます。
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ vào tối thứ Bảy.
解説
ランさんは小さな店を管理しています。
Chị Lan quản lý một cửa hàng nhỏ.
ランさんは小さな店を管理しています。
Chị Lan quản lý một cửa hàng nhỏ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi theo dõi đơn hàng của mình trên điện thoại.
私は携帯電話で自分の注文を追跡します。
Tôi theo dõi đơn hàng của mình trên điện thoại.
私は携帯電話で自分の注文を追跡します。
Tôi theo dõi đơn hàng của mình trên điện thoại.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cô giáo đánh giá bài làm của tôi rất công bằng.
先生は私の課題をとても公平に評価しました。
Cô giáo đánh giá bài làm của tôi rất công bằng.
先生は私の課題をとても公平に評価しました。
Cô giáo đánh giá bài làm của tôi rất công bằng.
解説
loading!!