JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự tưởng tượng
-
hải đăng
-
đối đáp
-
đổ ra
-
dừng bước
-
bắt chước
- 「通じる」と同根の「〜ずる」型の動詞。現代語では「通じる」も広く用いられる。
- 未然形「通ぜ」は「通ぜず」など文語的・硬い用法に見られる。
-
phía này / ngay trước
-
dây thừng to
-
nơi khác
-
cất công / mong đợi từ lâu
-
sau đó trở đi
-
lúc nào không hay
-
danh thiếp
-
thư gửi tòa soạn
-
âm / dấu trừ
-
dịch vụ giặt là
-
chữ katakana
-
trường mẫu giáo
-
đóng tàu
-
con trai trưởng
-
hạt
-
bách khoa toàn thư
-
sự kết hợp / hành động chung
-
màu xám
-
sự đông lạnh
-
lượng
-
ánh nắng
-
lương tháng
-
sự cải tạo
-
thưởng thức nghệ thuật
機関車
đầu máy xe lửa
機関車
đầu máy xe lửa
解説
機関車
đầu máy xe lửa
機関車
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
通ずる
truyền đạt được / thông đến
通ずる
truyền đạt được / thông đến
解説
通ずる
truyền đạt được / thông đến
通ずる
dẫn đến; thông với, nối liền / (điện/điện thoại) thông, kết nối được; được hiểu / có liên hệ, thông đồng; truyền tin bí mật
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
通ぜ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
通じよ
通ぜよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
筆者
người viết
筆者
người viết
解説
筆者
người viết
筆者
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
いちいち
từng cái một
いちいち
từng cái một
解説
từng cái một
いちいち
từng cái một; lần lượt / chi li từng chút một / cằn nhằn từng chuyện (hàm ý phiền toái)
( romanization )
水素
hiđrô
水素
hiđrô
解説
水素
hiđrô
水素
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
糊
hồ dán / hồ vải
糊
hồ dán / hồ vải
解説
糊
hồ dán / hồ vải
糊
( romanization )
( hiragana )
肯定
sự khẳng định
肯定
sự khẳng định
解説
肯定
sự khẳng định
肯定
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
実績
thành tích thực tế / kết quả đạt được
実績
thành tích thực tế / kết quả đạt được
解説
実績
thành tích thực tế / kết quả đạt được
実績
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
ファスナー
khóa kéo
ファスナー
khóa kéo
解説
khóa kéo
間接
tính gián tiếp
間接
tính gián tiếp
解説
間接
tính gián tiếp
間接
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y