JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự điều chỉnh
-
tiền tiêu vặt
-
đệm ngồi
-
vận chuyển
-
điểm số
-
kiệt tác
-
lúc nào không hay
-
ào một lúc
-
lần lượt / theo thứ tự
-
sự đóng gói
-
đầu nhọn
-
doanh thu bán hàng
-
Anh Nhật
-
việc nhậm chức
-
ngày hôm đó
-
làm nguội
-
trừng mắt / để mắt đến
-
treo
-
cùng đẳng cấp / đồng vị ngữ
-
máy điều hòa
-
hạn chót
-
giản dị / không nổi bật
-
đột ngột / tạm bợ
-
khổng lồ
- 表記は「めちゃくちゃ」が一般的。「滅茶苦茶」は漢字表記。
- 連用形は用法により「めちゃくちゃで」(叙述接続)および「めちゃくちゃに」(副詞的)が用いられる。
-
vết bỏng
-
một lượt toàn bộ / sơ lược
-
đặc sản địa phương
-
việc chụp ảnh / việc quay phim
-
sự đón tiếp
-
sự đón nắng
ビタミン
vitamin
ビタミン
vitamin
解説
vitamin
ビタミン
vitamin / chất dinh dưỡng vi lượng thiết yếu cho cơ thể / hợp chất hữu cơ cần cho sức khỏe
( romanization )
瓶詰
việc đóng chai / thực phẩm đóng chai
瓶詰
việc đóng chai / thực phẩm đóng chai
解説
瓶詰
việc đóng chai / thực phẩm đóng chai
瓶詰
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
元々
vốn dĩ
元々
vốn dĩ
解説
元々
vốn dĩ
元々
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
国籍
quốc tịch
国籍
quốc tịch
解説
国籍
quốc tịch
国籍
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
解放
sự giải phóng
解放
sự giải phóng
解説
解放
sự giải phóng
解放
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( hiragana historical )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
縮める
rút ngắn / thu nhỏ
縮める
rút ngắn / thu nhỏ
解説
縮める
rút ngắn / thu nhỏ
縮める
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
縮めよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
モノレール
tàu một ray
モノレール
tàu một ray
解説
tàu một ray
モノレール
Hệ thống đường sắt chạy trên một ray (monorail) / Tàu chạy trên đường sắt một ray
( romanization )
めちゃくちゃ
vô lý / lộn xộn
めちゃくちゃ
vô lý / lộn xộn
解説
vô lý / lộn xộn
めちゃくちゃ
vô lý, phi lý / lộn xộn, rối tung, nát bét / quá mức, quá đáng, liều lĩnh
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
滅茶苦茶だろ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
滅茶苦茶で
めちゃくちゃに
滅茶苦茶に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
滅茶苦茶だ
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
滅茶苦茶な
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
滅茶苦茶なら
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
滅茶苦茶であれ
|
「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形相当 |
別の言い方:
滅茶苦茶で
|
「〜で」の形で文をつなぎます。 |
| た形 |
別の言い方:
滅茶苦茶だった
|
過去(〜だった)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
滅茶苦茶ではない
めちゃくちゃじゃない
滅茶苦茶じゃない
|
否定(〜ではない / 〜じゃない)を表します。 |
| です形 |
別の言い方:
滅茶苦茶です
|
丁寧な言い方で使います。 |
補足
判子
con dấu cá nhân
判子
con dấu cá nhân
解説
判子
con dấu cá nhân
判子
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
損得
được mất
損得
được mất
解説
損得
được mất
損得
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y