JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
trước sau / khoảng
-
sự tìm tòi sáng tạo
-
sự thi trượt / sự lưu ban
-
nước thải / cống thoát nước
-
ngày lễ quốc gia
-
việc trông nhà
-
có hay không
-
sò ốc / vỏ sò
-
lương tháng
-
hơi ẩm
-
lời hồi đáp
-
trường cao học
-
sâu sắc / thấm thía
-
đến cùng / chỉ
-
so ra
-
băm nhỏ / khắc
-
viết tắt / lược bỏ
-
đến gần / thúc ép
-
sự suy giảm
-
bài bình luận
-
khăn quàng cổ
-
tích lũy
-
tránh ra
-
nộp tiền vào tài khoản
- 「論じる」は同義の上一段活用形として広く用いられるため、一部の基本形・派生形の variants に含めた。
-
tổ tiên
-
cụ thể / sự xác định
-
cuộc đấu / sự thắng thua
-
chuyến công tác
-
họ
-
pháo hoa
客席
ghế khán giả
客席
ghế khán giả
解説
客席
ghế khán giả
客席
Chỗ ngồi của khán giả (trong rạp/hội trường) / Khán giả; phía khán giả / Khu vực ngồi của khách (nhà hàng/quán)
( romanization )
( hiragana )
落第
sự thi trượt / sự lưu ban
落第
sự thi trượt / sự lưu ban
解説
落第
sự thi trượt / sự lưu ban
落第
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
留守番
việc trông nhà
留守番
việc trông nhà
解説
留守番
việc trông nhà
留守番
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
先々週
tuần trước nữa
先々週
tuần trước nữa
解説
先々週
tuần trước nữa
先々週
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
転々
hết nơi này đến nơi khác
転々
hết nơi này đến nơi khác
解説
転々
hết nơi này đến nơi khác
転々
từ nơi này sang nơi khác / lăn lóc; lăn tròn / thay đổi nơi chốn/công việc liên tục
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
挟む
kẹp giữa / chèn vào
挟む
kẹp giữa / chèn vào
解説
挟む
kẹp giữa / chèn vào
挟む
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
{"form"=>"挟も", "reading"=>"はさも"}
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
{"form"=>"挟ん", "reading"=>"はさん"}
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
清掃
sự quét dọn
清掃
sự quét dọn
解説
清掃
sự quét dọn
清掃
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
論ずる
thảo luận / tranh luận
論ずる
thảo luận / tranh luận
解説
論ずる
thảo luận / tranh luận
論ずる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
論ぜ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 |
別の言い方:
論じる
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
論じる
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
論じれ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
論じよ
論ぜよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 |
別の言い方:
論じれば
|
条件(〜ば)を表します。 |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
餅
bánh gạo nếp
餅
bánh gạo nếp
解説
餅
bánh gạo nếp
餅
bánh mochi (bánh gạo nếp Nhật) / bánh dày Nhật làm từ gạo nếp giã / bánh gạo nếp, thường trộn thêm nguyên liệu khác
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
温室
nhà kính
温室
nhà kính
解説
温室
nhà kính
温室
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( alternative )
( Rōmaji )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y