JLPT N1: Nghĩa chữ Hán qua bốn lựa chọn - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1231 chữ Hán JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
vẽ / miêu tả
-
muôi
-
đao
-
trực giác
-
hướng đông nam
-
non nớt
-
tàn khốc
-
lụa tơ thô
-
đơn vị diện tích đất
-
trao tặng / truyền dạy
-
buổi sớm
-
hẻm núi
-
rồng
-
phiên quốc
-
vui vẻ
-
cao vút
-
ấm áp
-
gò mộ
-
Nara
-
gà
-
khắp nơi
-
hạt nhân / lõi
-
hưng thịnh / hứng thú
-
hoa tử đằng
-
dám
-
phiền lòng
-
giếng
-
kiếm tiền
-
quả bóng
-
than thở
稲
cây lúa
稲
cây lúa
解説
cây lúa
稲
( common )
( kyūjitai )
艦
tàu chiến
艦
tàu chiến
解説
tàu chiến
艦
抄
trích đoạn
抄
trích đoạn
解説
trích đoạn
抄
đơn vị thể tích khoảng 1,804 mL / bằng 1/10 của 勺 (shaku)
Khi kiểm tra các quả cân và thước đo thời Edo, ông đã chuyển đổi đơn vị được hiển thị trong các tài liệu cũ như một phép đo thể tích bằng một phần mười đơn vị truyền thống khoảng 18,04 ml, cụ thể là khoảng 1,804 ml.
( common )
災
tai họa
災
tai họa
解説
tai họa
災
捷
chiến thắng
捷
chiến thắng
解説
chiến thắng
捷
酢
giấm
酢
giấm
解説
giấm
酢
Khi sự quan tâm đến thực phẩm lên men ngày càng tăng, nhiều đầu bếp đang xem độ chua của giấm không chỉ đơn thuần là một loại gia vị mà còn là một yếu tố mang lại các đường nét tổng thể của một món ăn trở nên sắc nét hơn.
( common )
応
đáp lại
応
đáp lại
解説
đáp lại
応
Trong quản lý khủng hoảng, hơn cả sự tinh vi của hệ thống, thành công hay thất bại phụ thuộc vào việc liệu những người trên mặt đất có thể phản ứng nhanh chóng với các tình huống không lường trước được hay không.
寛
khoan dung
寛
khoan dung
解説
khoan dung
寛
( common )
( kyūjitai )
鋼
thép
鋼
thép
解説
thép
鋼
雷
sấm
雷
sấm
解説
sấm
雷
( common )
loading!!
JLPT N1 漢字・1231字 / JLPT N1 Kanji: 1231 Characters
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直した1231字の漢字問題集です。漢字1字から意味を選ぶ4択問題で、音読み・訓読みは解説に表示します。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection of 1231 kanji is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. Each question presents one kanji and four meaning choices, with on and kun readings shown in the explanation. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y