JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
duy trì / giữ gìn
-
trao đổi
-
cố gắng
-
doanh nhân
-
sự truyền đời / sự du nhập
-
quan hệ ngoại giao
-
đại chúng
-
đường hướng tương lai / tuyến đường
-
mí mắt
-
nhãn khoa
-
khẩu hiệu
-
hoa sen
-
sự gắn kết / sự thống nhất
-
kỹ năng chuyên môn
-
không xin phép
-
việc xử trí y tế / biện pháp xử lý
-
bằng chứng
-
vóc dáng
-
thể xác
-
niềm khao khát
-
ngã tư
-
đưa mắt nhìn nhau / tạm hoãn
-
đi đến
-
xâm lấn / xâm phạm
-
tàu cá
-
ấn bản đầu tiên
-
bồi thường
-
sự nộp tiền / sự giao hàng
-
thời cực thịnh
-
sinh kế
痛む
đau nhức
痛む
đau nhức
解説
痛む
đau nhức
痛む
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
預金
tiền gửi ngân hàng
預金
tiền gửi ngân hàng
解説
預金
tiền gửi ngân hàng
預金
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
共稼ぎ
hai vợ chồng cùng kiếm tiền
共稼ぎ
hai vợ chồng cùng kiếm tiền
解説
共稼ぎ
hai vợ chồng cùng kiếm tiền
共稼ぎ
vợ chồng cùng đi làm / gia đình hai nguồn thu nhập / cặp đôi cùng kiếm tiền
Giờ đây khi việc cả hai vợ chồng cùng đi làm đã trở nên bình thường, cần có cơ chế không đổ dồn việc nuôi dạy con và việc nhà cho một bên, mà hỗ trợ từ cả hai phía: hệ thống chế độ và văn hóa nơi làm việc.
捕虜
tù binh
捕虜
tù binh
解説
捕虜
tù binh
捕虜
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
同封
việc gửi kèm thư
同封
việc gửi kèm thư
解説
同封
việc gửi kèm thư
同封
sự gửi kèm trong thư / vật được gửi kèm / việc bỏ chung vào phong bì
張り紙
giấy thông báo dán
張り紙
giấy thông báo dán
解説
張り紙
giấy thông báo dán
張り紙
nhãn dán; nhãn / áp phích; tờ quảng cáo / tờ yết thị; thông báo dán
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
前置き
lời mở đầu
前置き
lời mở đầu
解説
前置き
lời mở đầu
前置き
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
くちる
mục nát
くちる
mục nát
解説
mục nát
くちる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
くちよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
刑
án phạt
刑
án phạt
解説
刑
án phạt
刑
( romanization )
( hiragana )
定義
định nghĩa
定義
định nghĩa
解説
定義
định nghĩa
定義
định nghĩa / sự xác định ý nghĩa của thuật ngữ/khái niệm / mô tả chính thức về một khái niệm
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y