JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
yếu đi
-
trang bị sẵn
-
thái bình / dịu xuống
-
việc xem
-
hình thái
-
triển vọng / tầm nhìn thông thoáng
-
lượt cộng dồn
-
tai hại
-
kế tiếp
-
hệ thống / dòng dõi
-
tuổi
-
trợ lý
-
vô lý
-
nổi danh
-
đê tiện
-
ghi tên
-
sự đóng cửa
-
sự xen vào
-
sự sắp theo thứ tự
-
đồ trang trí
-
chi phí thực tế
-
giăng bẫy / khởi xướng
-
đặt cố định
-
dựa vào / phù hợp với
- 「漏らす/洩らす」とも書く五段活用サ行動詞。
-
sự nhẫn nhịn
-
sự phản đối
-
việc biếu tặng
-
sở thích khác thường
-
sự dự thính
-
cuộc nổi loạn
費やす
tiêu tốn
費やす
tiêu tốn
解説
費やす
tiêu tốn
費やす
tiêu tốn, dùng hết (thời gian, tiền bạc, công sức) / lãng phí, phung phí
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
費やそ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
感触
cảm giác khi chạm / ấn tượng
感触
cảm giác khi chạm / ấn tượng
解説
感触
cảm giác khi chạm / ấn tượng
感触
cảm giác khi chạm (xúc giác) / cảm giác/độ bề mặt (texture) / cảm nhận, ấn tượng (nghĩa bóng)
Khoảnh khắc tôi thử nghiệm nguyên mẫu làm bằng vật liệu mới trong lòng bàn tay, cảm giác mịn màng của nó, không giống như các sản phẩm thông thường, khiến những thách thức của sản xuất hàng loạt đột nhiên trở nên cụ thể.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ろくな
ra hồn
ろくな
ra hồn
解説
ra hồn
ろくな
付き
có kèm
付き
có kèm
解説
付き
có kèm
付き
có kèm; kèm theo; bao gồm / dáng vẻ; diện mạo / trạng thái; tình trạng
( 基本形 )
( romanization )
易い
dễ
易い
dễ
解説
易い
dễ
易い
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
易かっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
熱湯
nước sôi
熱湯
nước sôi
解説
熱湯
nước sôi
熱湯
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
画
nét
画
nét
解説
画
nét
画
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
もらす
để lộ / bỏ sót
もらす
để lộ / bỏ sót
解説
để lộ / bỏ sót
もらす
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
もらそ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
聞き取り
nghe hiểu
聞き取り
nghe hiểu
解説
聞き取り
nghe hiểu
聞き取り
kỹ năng nghe hiểu / sự tiếp nhận và hiểu thông tin qua nghe / bài nghe hiểu (trong kiểm tra hoặc luyện tập)
( 基本形 )
( romanization )
分業
sự phân công lao động
分業
sự phân công lao động
解説
分業
sự phân công lao động
分業
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y