本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi đọc bảng tin mỗi sáng để biết tin mới.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thường dùng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Anh ấy có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bài viết của tôi có nhiều lượt thích.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Video của tôi có nhiều lượt xem.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Con thuyền nhỏ đi qua kênh mỗi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi gửi bài tập vào nhóm chat của lớp.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thích cuộc trò chuyện với mẹ vào buổi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thường gửi biểu tượng cảm xúc khi nhắn tin cho bạn bè.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi muốn đổi ảnh đại diện trên mạng xã hội.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★