本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi thường đi bộ trong công viên vào buổi sáng sớm.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Vào buổi chiều muộn, tôi thường đi bộ trong công viên.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Vào ngày thường, tôi đi học lúc bảy giờ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ngày lễ này, gia đình tôi ở nhà và nấu ăn cùng nhau.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Gia đình tôi sẽ đi biển trong kỳ nghỉ lễ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Học kỳ này, tôi học tiếng Anh vào thứ Hai và thứ Tư.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Năm học mới bắt đầu vào tháng Chín.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Lịch trình của tôi hôm nay rất bận.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi xem thời khóa biểu trước khi đi học.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi có thói quen đọc sách mỗi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★