ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi không nói chuyện với người lạ trên đường.
Tôi không nói chuyện với người lạ trên đường.
Tôi không nói chuyện với người lạ trên đường.
Tôi không nói chuyện với người lạ trên đường.
解説
Tôi sẽ gặp người yêu ở quán cà phê vào chiều nay.
Tôi sẽ gặp người yêu ở quán cà phê vào chiều nay.
Tôi sẽ gặp người yêu ở quán cà phê vào chiều nay.
Tôi sẽ gặp người yêu ở quán cà phê vào chiều nay.
解説
Vợ chồng tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Vợ chồng tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Vợ chồng tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Vợ chồng tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
解説
Nhiều trẻ em thích chơi trong công viên vào cuối tuần.
Nhiều trẻ em thích chơi trong công viên vào cuối tuần.
Nhiều trẻ em thích chơi trong công viên vào cuối tuần.
Nhiều trẻ em thích chơi trong công viên vào cuối tuần.
解説
Người lớn nên giúp trẻ em qua đường.
Người lớn nên giúp trẻ em qua đường.
Người lớn nên giúp trẻ em qua đường.
Người lớn nên giúp trẻ em qua đường.
解説
Thanh niên ấy giúp bà cụ qua đường.
Thanh niên ấy giúp bà cụ qua đường.
Thanh niên ấy giúp bà cụ qua đường.
Thanh niên ấy giúp bà cụ qua đường.
解説
Nhiều thiếu niên thích chơi thể thao sau giờ học.
Nhiều thiếu niên thích chơi thể thao sau giờ học.
Nhiều thiếu niên thích chơi thể thao sau giờ học.
Nhiều thiếu niên thích chơi thể thao sau giờ học.
解説
Người già cần được chăm sóc và tôn trọng.
Người già cần được chăm sóc và tôn trọng.
Người già cần được chăm sóc và tôn trọng.
Người già cần được chăm sóc và tôn trọng.
解説
Trường này có lối đi riêng cho người khuyết tật.
Trường này có lối đi riêng cho người khuyết tật.
Trường này có lối đi riêng cho người khuyết tật.
Trường này có lối đi riêng cho người khuyết tật.
解説
Du khách đang chụp ảnh ở công viên.
Du khách đang chụp ảnh ở công viên.
Du khách đang chụp ảnh ở công viên.
Du khách đang chụp ảnh ở công viên.
解説
loading!!