ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi xem lịch hẹn trước khi đến phòng khám.
Tôi xem lịch hẹn trước khi đến phòng khám.
Tôi xem lịch hẹn trước khi đến phòng khám.
Tôi xem lịch hẹn trước khi đến phòng khám.
解説
Tôi thích học lịch sử ở trường.
Tôi thích học lịch sử ở trường.
Tôi thích học lịch sử ở trường.
Tôi thích học lịch sử ở trường.
解説
Trong thế kỷ này, nhiều người dùng điện thoại thông minh.
Trong thế kỷ này, nhiều người dùng điện thoại thông minh.
Trong thế kỷ này, nhiều người dùng điện thoại thông minh.
Trong thế kỷ này, nhiều người dùng điện thoại thông minh.
解説
Tôi đã sống ở thành phố này gần một thập kỷ.
Tôi đã sống ở thành phố này gần một thập kỷ.
Tôi đã sống ở thành phố này gần một thập kỷ.
Tôi đã sống ở thành phố này gần một thập kỷ.
解説
Ở quê tôi, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng sáu.
Ở quê tôi, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng sáu.
Ở quê tôi, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng sáu.
Ở quê tôi, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng sáu.
解説
Mùa khô ở quê tôi thường rất nóng.
Mùa khô ở quê tôi thường rất nóng.
Mùa khô ở quê tôi thường rất nóng.
Mùa khô ở quê tôi thường rất nóng.
解説
Tôi có một người hàng xóm rất thân thiện.
Tôi có một người hàng xóm rất thân thiện.
Tôi có một người hàng xóm rất thân thiện.
Tôi có một người hàng xóm rất thân thiện.
解説
Cuối tuần, tôi đi xem phim với bạn bè.
Cuối tuần, tôi đi xem phim với bạn bè.
Cuối tuần, tôi đi xem phim với bạn bè.
Cuối tuần, tôi đi xem phim với bạn bè.
解説
Lan là bạn thân của tôi từ nhỏ.
Lan là bạn thân của tôi từ nhỏ.
Lan là bạn thân của tôi từ nhỏ.
Lan là bạn thân của tôi từ nhỏ.
解説
Tôi gặp một người quen ở siêu thị hôm qua.
Tôi gặp một người quen ở siêu thị hôm qua.
Tôi gặp một người quen ở siêu thị hôm qua.
Tôi gặp một người quen ở siêu thị hôm qua.
解説
loading!!