本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi xem lịch hẹn trước khi đến phòng khám.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thích học lịch sử ở trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Trong thế kỷ này, nhiều người dùng điện thoại thông minh.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đã sống ở thành phố này gần một thập kỷ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ở quê tôi, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng sáu.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mùa khô ở quê tôi thường rất nóng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi có một người hàng xóm rất thân thiện.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cuối tuần, tôi đi xem phim với bạn bè.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Lan là bạn thân của tôi từ nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi gặp một người quen ở siêu thị hôm qua.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★