本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Bảo vệ đứng trước cửa trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Chị lễ tân đang giúp khách nhận phòng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Người quản lý đang nói chuyện với nhân viên mới.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Người trợ lý giúp bác sĩ ghi chép ở phòng khám.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bố tôi là thợ sửa xe ở gần nhà.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Thợ điện đang sửa đèn trong nhà tôi.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bố tôi gọi thợ ống nước đến sửa vòi nước bị hỏng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mẹ tôi là thợ may trong một cửa hàng nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mỗi sáng, thợ làm bánh dậy sớm để nướng bánh mì cho cửa hàng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Đầu bếp đang nấu món phở trong bếp.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★