ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Bảo vệ đứng trước cửa trường.
Bảo vệ đứng trước cửa trường.
Bảo vệ đứng trước cửa trường.
Bảo vệ đứng trước cửa trường.
解説
Chị lễ tân đang giúp khách nhận phòng.
Chị lễ tân đang giúp khách nhận phòng.
Chị lễ tân đang giúp khách nhận phòng.
Chị lễ tân đang giúp khách nhận phòng.
解説
Người quản lý đang nói chuyện với nhân viên mới.
Người quản lý đang nói chuyện với nhân viên mới.
Người quản lý đang nói chuyện với nhân viên mới.
Người quản lý đang nói chuyện với nhân viên mới.
解説
Người trợ lý giúp bác sĩ ghi chép ở phòng khám.
Người trợ lý giúp bác sĩ ghi chép ở phòng khám.
Người trợ lý giúp bác sĩ ghi chép ở phòng khám.
Người trợ lý giúp bác sĩ ghi chép ở phòng khám.
解説
Bố tôi là thợ sửa xe ở gần nhà.
Bố tôi là thợ sửa xe ở gần nhà.
Bố tôi là thợ sửa xe ở gần nhà.
Bố tôi là thợ sửa xe ở gần nhà.
解説
Thợ điện đang sửa đèn trong nhà tôi.
Thợ điện đang sửa đèn trong nhà tôi.
Thợ điện đang sửa đèn trong nhà tôi.
Thợ điện đang sửa đèn trong nhà tôi.
解説
Bố tôi gọi thợ ống nước đến sửa vòi nước bị hỏng.
Bố tôi gọi thợ ống nước đến sửa vòi nước bị hỏng.
Bố tôi gọi thợ ống nước đến sửa vòi nước bị hỏng.
Bố tôi gọi thợ ống nước đến sửa vòi nước bị hỏng.
解説
Mẹ tôi là thợ may trong một cửa hàng nhỏ.
Mẹ tôi là thợ may trong một cửa hàng nhỏ.
Mẹ tôi là thợ may trong một cửa hàng nhỏ.
Mẹ tôi là thợ may trong một cửa hàng nhỏ.
解説
Mỗi sáng, thợ làm bánh dậy sớm để nướng bánh mì cho cửa hàng.
Mỗi sáng, thợ làm bánh dậy sớm để nướng bánh mì cho cửa hàng.
Mỗi sáng, thợ làm bánh dậy sớm để nướng bánh mì cho cửa hàng.
Mỗi sáng, thợ làm bánh dậy sớm để nướng bánh mì cho cửa hàng.
解説
Đầu bếp đang nấu món phở trong bếp.
Đầu bếp đang nấu món phở trong bếp.
Đầu bếp đang nấu món phở trong bếp.
Đầu bếp đang nấu món phở trong bếp.
解説
loading!!