本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi tự hào về em gái của mình.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thất vọng vì bạn không đến.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Sau giờ học, tôi muốn thư giãn ở nhà.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi an ủi bạn khi bạn buồn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi ủng hộ ý kiến của bạn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi luôn giúp đỡ mẹ nấu ăn vào cuối tuần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cô ấy luôn đối xử tốt với mọi người.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mỗi sáng, tôi chào hỏi hàng xóm trước khi đi làm.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi muốn kết bạn với nhiều người ở lớp học mới.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tối nay, tôi hẹn hò với Lan ở quán cà phê.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★