本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Nông dân làm việc trên cánh đồng mỗi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Công nhân đang ăn trưa trong nhà máy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Chị Lan là nhà thiết kế cho một công ty nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Anh trai tôi là một lập trình viên.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Chị Lan là kế toán viên ở một công ty nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Nhân viên bán hàng đang giúp khách chọn áo.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Người học việc đang giúp thợ sửa xe trong gara.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Công ty có một thực tập sinh mới.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ứng viên đến sớm để phỏng vấn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Nhà tuyển dụng hỏi tôi về kinh nghiệm làm việc.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★