ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Bác sĩ nói ruột non giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.
Bác sĩ nói ruột non giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.
Bác sĩ nói ruột non giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.
Bác sĩ nói ruột non giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.
解説
Bác sĩ nói ruột già của tôi khỏe.
Bác sĩ nói ruột già của tôi khỏe.
Bác sĩ nói ruột già của tôi khỏe.
Bác sĩ nói ruột già của tôi khỏe.
解説
Bác sĩ nói bàng quang của tôi đang khỏe.
Bác sĩ nói bàng quang của tôi đang khỏe.
Bác sĩ nói bàng quang của tôi đang khỏe.
Bác sĩ nói bàng quang của tôi đang khỏe.
解説
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của tôi.
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của tôi.
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của tôi.
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của tôi.
解説
Ăn nhiều rau quả giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.
Ăn nhiều rau quả giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.
Ăn nhiều rau quả giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.
Ăn nhiều rau quả giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.
解説
Ăn rau và uống đủ nước tốt cho hệ tiêu hóa.
Ăn rau và uống đủ nước tốt cho hệ tiêu hóa.
Ăn rau và uống đủ nước tốt cho hệ tiêu hóa.
Ăn rau và uống đủ nước tốt cho hệ tiêu hóa.
解説
Bác sĩ nói rằng hệ hô hấp của tôi khỏe mạnh.
Bác sĩ nói rằng hệ hô hấp của tôi khỏe mạnh.
Bác sĩ nói rằng hệ hô hấp của tôi khỏe mạnh.
Bác sĩ nói rằng hệ hô hấp của tôi khỏe mạnh.
解説
Bà tôi bị đau khớp khi trời lạnh.
Bà tôi bị đau khớp khi trời lạnh.
Bà tôi bị đau khớp khi trời lạnh.
Bà tôi bị đau khớp khi trời lạnh.
解説
Bác sĩ nói dây thần kinh ở tay tôi không bị đau.
Bác sĩ nói dây thần kinh ở tay tôi không bị đau.
Bác sĩ nói dây thần kinh ở tay tôi không bị đau.
Bác sĩ nói dây thần kinh ở tay tôi không bị đau.
解説
Bác sĩ nói gân ở chân tôi bị đau.
Bác sĩ nói gân ở chân tôi bị đau.
Bác sĩ nói gân ở chân tôi bị đau.
Bác sĩ nói gân ở chân tôi bị đau.
解説
loading!!