ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi có một vết bầm trên tay sau khi ngã.
Tôi có một vết bầm trên tay sau khi ngã.
Tôi có một vết bầm trên tay sau khi ngã.
Tôi có một vết bầm trên tay sau khi ngã.
解説
Bác sĩ cho tôi thuốc kháng sinh để chữa viêm họng.
Bác sĩ cho tôi thuốc kháng sinh để chữa viêm họng.
Bác sĩ cho tôi thuốc kháng sinh để chữa viêm họng.
Bác sĩ cho tôi thuốc kháng sinh để chữa viêm họng.
解説
Tôi uống thuốc giảm đau sau khi bị đau đầu.
Tôi uống thuốc giảm đau sau khi bị đau đầu.
Tôi uống thuốc giảm đau sau khi bị đau đầu.
Tôi uống thuốc giảm đau sau khi bị đau đầu.
解説
Tôi uống thuốc ho sau bữa tối.
Tôi uống thuốc ho sau bữa tối.
Tôi uống thuốc ho sau bữa tối.
Tôi uống thuốc ho sau bữa tối.
解説
Tôi mua thuốc nhỏ mắt ở hiệu thuốc gần nhà.
Tôi mua thuốc nhỏ mắt ở hiệu thuốc gần nhà.
Tôi mua thuốc nhỏ mắt ở hiệu thuốc gần nhà.
Tôi mua thuốc nhỏ mắt ở hiệu thuốc gần nhà.
解説
Tôi bôi thuốc mỡ lên tay vì da bị khô.
Tôi bôi thuốc mỡ lên tay vì da bị khô.
Tôi bôi thuốc mỡ lên tay vì da bị khô.
Tôi bôi thuốc mỡ lên tay vì da bị khô.
解説
Tôi uống một viên thuốc sau bữa sáng.
Tôi uống một viên thuốc sau bữa sáng.
Tôi uống một viên thuốc sau bữa sáng.
Tôi uống một viên thuốc sau bữa sáng.
解説
Bác sĩ bảo tôi uống một liều thuốc mỗi sáng.
Bác sĩ bảo tôi uống một liều thuốc mỗi sáng.
Bác sĩ bảo tôi uống một liều thuốc mỗi sáng.
Bác sĩ bảo tôi uống một liều thuốc mỗi sáng.
解説
Trên bàn có một lọ thuốc nhỏ.
Trên bàn có một lọ thuốc nhỏ.
Trên bàn có một lọ thuốc nhỏ.
Trên bàn có một lọ thuốc nhỏ.
解説
Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra tim của tôi.
Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra tim của tôi.
Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra tim của tôi.
Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra tim của tôi.
解説
loading!!