ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi cần hẹn bác sĩ vào sáng mai.
Tôi cần hẹn bác sĩ vào sáng mai.
Tôi cần hẹn bác sĩ vào sáng mai.
Tôi cần hẹn bác sĩ vào sáng mai.
解説
Tôi tập thể dục mỗi sáng ở công viên.
Tôi tập thể dục mỗi sáng ở công viên.
Tôi tập thể dục mỗi sáng ở công viên.
Tôi tập thể dục mỗi sáng ở công viên.
解説
Tôi muốn giảm cân nên tôi đi bộ mỗi ngày.
Tôi muốn giảm cân nên tôi đi bộ mỗi ngày.
Tôi muốn giảm cân nên tôi đi bộ mỗi ngày.
Tôi muốn giảm cân nên tôi đi bộ mỗi ngày.
解説
Tôi tăng cân sau kỳ nghỉ.
Tôi tăng cân sau kỳ nghỉ.
Tôi tăng cân sau kỳ nghỉ.
Tôi tăng cân sau kỳ nghỉ.
Vì bị đau dạ dày, tôi kiêng đồ cay.
Vì bị đau dạ dày, tôi kiêng đồ cay.
Vì bị đau dạ dày, tôi kiêng đồ cay.
Vì bị đau dạ dày, tôi kiêng đồ cay.
解説
Hôm nay tôi nghỉ ốm vì bị sốt.
Hôm nay tôi nghỉ ốm vì bị sốt.
Hôm nay tôi nghỉ ốm vì bị sốt.
Hôm nay tôi nghỉ ốm vì bị sốt.
解説
Tôi luôn đeo khẩu trang khi đi xe buýt.
Tôi luôn đeo khẩu trang khi đi xe buýt.
Tôi luôn đeo khẩu trang khi đi xe buýt.
Tôi luôn đeo khẩu trang khi đi xe buýt.
解説
Trước khi băng lại, bạn nên rửa vết thương bằng nước sạch.
Trước khi băng lại, bạn nên rửa vết thương bằng nước sạch.
Trước khi băng lại, bạn nên rửa vết thương bằng nước sạch.
Trước khi băng lại, bạn nên rửa vết thương bằng nước sạch.
解説
Bạn nên sát trùng vết cắt nhỏ.
Bạn nên sát trùng vết cắt nhỏ.
Bạn nên sát trùng vết cắt nhỏ.
Bạn nên sát trùng vết cắt nhỏ.
解説
Bác sĩ hồi sức cho bệnh nhân trong phòng cấp cứu.
Bác sĩ hồi sức cho bệnh nhân trong phòng cấp cứu.
Bác sĩ hồi sức cho bệnh nhân trong phòng cấp cứu.
Bác sĩ hồi sức cho bệnh nhân trong phòng cấp cứu.
解説
loading!!