本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi cần hẹn bác sĩ vào sáng mai.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi tập thể dục mỗi sáng ở công viên.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi muốn giảm cân nên tôi đi bộ mỗi ngày.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi tăng cân sau kỳ nghỉ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Vì bị đau dạ dày, tôi kiêng đồ cay.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Hôm nay tôi nghỉ ốm vì bị sốt.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi luôn đeo khẩu trang khi đi xe buýt.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Trước khi băng lại, bạn nên rửa vết thương bằng nước sạch.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bạn nên sát trùng vết cắt nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bác sĩ hồi sức cho bệnh nhân trong phòng cấp cứu.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★