ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Nước dùng của món phở này rất ngon.
Nước dùng của món phở này rất ngon.
Nước dùng của món phở này rất ngon.
Nước dùng của món phở này rất ngon.
解説
Tôi uống nước súp khi nó còn nóng.
Tôi uống nước súp khi nó còn nóng.
Tôi uống nước súp khi nó còn nóng.
Tôi uống nước súp khi nó còn nóng.
解説
Mẹ mua thịt bò xay để nấu mì cho bữa tối.
Mẹ mua thịt bò xay để nấu mì cho bữa tối.
Mẹ mua thịt bò xay để nấu mì cho bữa tối.
Mẹ mua thịt bò xay để nấu mì cho bữa tối.
解説
Tối nay, tôi muốn ăn thịt cừu với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn thịt cừu với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn thịt cừu với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn thịt cừu với cơm.
解説
Tối nay, mẹ nấu thịt vịt với gừng.
Tối nay, mẹ nấu thịt vịt với gừng.
Tối nay, mẹ nấu thịt vịt với gừng.
Tối nay, mẹ nấu thịt vịt với gừng.
解説
Tối nay, tôi muốn ăn hải sản ở nhà hàng gần biển.
Tối nay, tôi muốn ăn hải sản ở nhà hàng gần biển.
Tối nay, tôi muốn ăn hải sản ở nhà hàng gần biển.
Tối nay, tôi muốn ăn hải sản ở nhà hàng gần biển.
解説
Tôi muốn ăn tôm hùm vào cuối tuần.
Tôi muốn ăn tôm hùm vào cuối tuần.
Tôi muốn ăn tôm hùm vào cuối tuần.
Tôi muốn ăn tôm hùm vào cuối tuần.
解説
Tôi mua sò ở chợ để nấu canh tối nay.
Tôi mua sò ở chợ để nấu canh tối nay.
Tôi mua sò ở chợ để nấu canh tối nay.
Tôi mua sò ở chợ để nấu canh tối nay.
解説
Mẹ nấu canh nghêu cho bữa tối.
Mẹ nấu canh nghêu cho bữa tối.
Mẹ nấu canh nghêu cho bữa tối.
Mẹ nấu canh nghêu cho bữa tối.
解説
Con ốc đang bò chậm trên lá.
Con ốc đang bò chậm trên lá.
Con ốc đang bò chậm trên lá.
Con ốc đang bò chậm trên lá.
解説
loading!!