ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tối nay tôi ăn cơm với mực xào.
Tối nay tôi ăn cơm với mực xào.
Tối nay tôi ăn cơm với mực xào.
Tối nay tôi ăn cơm với mực xào.
解説
Tối nay, tôi muốn ăn cá hồi với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn cá hồi với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn cá hồi với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn cá hồi với cơm.
解説
Tối nay, tôi muốn ăn cá ngừ với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn cá ngừ với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn cá ngừ với cơm.
Tối nay, tôi muốn ăn cá ngừ với cơm.
解説
Mẹ tôi mua cá thu ở chợ sáng nay.
Mẹ tôi mua cá thu ở chợ sáng nay.
Mẹ tôi mua cá thu ở chợ sáng nay.
Mẹ tôi mua cá thu ở chợ sáng nay.
解説
Mẹ mua cá rô ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua cá rô ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua cá rô ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua cá rô ở chợ để nấu canh.
解説
Mẹ mua rau cải ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua rau cải ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua rau cải ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua rau cải ở chợ để nấu canh.
解説
Mẹ mua một cây cải thảo ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua một cây cải thảo ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua một cây cải thảo ở chợ để nấu canh.
Mẹ mua một cây cải thảo ở chợ để nấu canh.
解説
Tôi mua cải bó xôi ở chợ để nấu canh.
Tôi mua cải bó xôi ở chợ để nấu canh.
Tôi mua cải bó xôi ở chợ để nấu canh.
Tôi mua cải bó xôi ở chợ để nấu canh.
解説
Mẹ mua một bắp cải ở chợ sáng nay.
Mẹ mua một bắp cải ở chợ sáng nay.
Mẹ mua một bắp cải ở chợ sáng nay.
Mẹ mua một bắp cải ở chợ sáng nay.
解説
Tôi mua cà tím ở chợ để nấu bữa tối.
Tôi mua cà tím ở chợ để nấu bữa tối.
Tôi mua cà tím ở chợ để nấu bữa tối.
Tôi mua cà tím ở chợ để nấu bữa tối.
解説
loading!!