ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Y tá đo nhiệt độ cho bệnh nhân vào buổi sáng.
Y tá đo nhiệt độ cho bệnh nhân vào buổi sáng.
Y tá đo nhiệt độ cho bệnh nhân vào buổi sáng.
Y tá đo nhiệt độ cho bệnh nhân vào buổi sáng.
解説
Mỗi sáng, bà tôi đo huyết áp trước khi ăn sáng.
Mỗi sáng, bà tôi đo huyết áp trước khi ăn sáng.
Mỗi sáng, bà tôi đo huyết áp trước khi ăn sáng.
Mỗi sáng, bà tôi đo huyết áp trước khi ăn sáng.
解説
Tôi uống thuốc sau bữa sáng.
Tôi uống thuốc sau bữa sáng.
Tôi uống thuốc sau bữa sáng.
Tôi uống thuốc sau bữa sáng.
解説
Mẹ bôi thuốc lên vết thương cho tôi.
Mẹ bôi thuốc lên vết thương cho tôi.
Mẹ bôi thuốc lên vết thương cho tôi.
Mẹ bôi thuốc lên vết thương cho tôi.
解説
Mẹ dán băng lên vết thương nhỏ của tôi.
Mẹ dán băng lên vết thương nhỏ của tôi.
Mẹ dán băng lên vết thương nhỏ của tôi.
Mẹ dán băng lên vết thương nhỏ của tôi.
解説
Y tá băng bó vết thương cho tôi.
Y tá băng bó vết thương cho tôi.
Y tá băng bó vết thương cho tôi.
Y tá băng bó vết thương cho tôi.
解説
Bác sĩ sẽ xét nghiệm máu cho tôi vào sáng mai.
Bác sĩ sẽ xét nghiệm máu cho tôi vào sáng mai.
Bác sĩ sẽ xét nghiệm máu cho tôi vào sáng mai.
Bác sĩ sẽ xét nghiệm máu cho tôi vào sáng mai.
解説
Hôm nay tôi đi tiêm phòng ở bệnh viện.
Hôm nay tôi đi tiêm phòng ở bệnh viện.
Hôm nay tôi đi tiêm phòng ở bệnh viện.
Hôm nay tôi đi tiêm phòng ở bệnh viện.
解説
Sáng nay tôi đi khám bệnh ở phòng khám gần nhà.
Sáng nay tôi đi khám bệnh ở phòng khám gần nhà.
Sáng nay tôi đi khám bệnh ở phòng khám gần nhà.
Sáng nay tôi đi khám bệnh ở phòng khám gần nhà.
解説
Tôi gọi điện để đặt lịch khám vào sáng mai.
Tôi gọi điện để đặt lịch khám vào sáng mai.
Tôi gọi điện để đặt lịch khám vào sáng mai.
Tôi gọi điện để đặt lịch khám vào sáng mai.
解説
loading!!