ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Cơn đau ở bụng làm tôi không ngủ được.
Cơn đau ở bụng làm tôi không ngủ được.
Cơn đau ở bụng làm tôi không ngủ được.
Cơn đau ở bụng làm tôi không ngủ được.
解説
Em bé bị sốt cao nên mẹ đưa em đến bệnh viện.
Em bé bị sốt cao nên mẹ đưa em đến bệnh viện.
Em bé bị sốt cao nên mẹ đưa em đến bệnh viện.
Em bé bị sốt cao nên mẹ đưa em đến bệnh viện.
解説
Tôi bị cảm cúm nên phải nghỉ học hôm nay.
Tôi bị cảm cúm nên phải nghỉ học hôm nay.
Tôi bị cảm cúm nên phải nghỉ học hôm nay.
Tôi bị cảm cúm nên phải nghỉ học hôm nay.
解説
Tôi bị viêm họng nên không muốn nói nhiều.
Tôi bị viêm họng nên không muốn nói nhiều.
Tôi bị viêm họng nên không muốn nói nhiều.
Tôi bị viêm họng nên không muốn nói nhiều.
解説
Tôi bị viêm mũi nên thường hắt hơi vào buổi sáng.
Tôi bị viêm mũi nên thường hắt hơi vào buổi sáng.
Tôi bị viêm mũi nên thường hắt hơi vào buổi sáng.
Tôi bị viêm mũi nên thường hắt hơi vào buổi sáng.
解説
Bà tôi bị viêm phổi nên phải đến bệnh viện.
Bà tôi bị viêm phổi nên phải đến bệnh viện.
Bà tôi bị viêm phổi nên phải đến bệnh viện.
Bà tôi bị viêm phổi nên phải đến bệnh viện.
解説
Tôi bị nhiễm trùng ở chân nên phải uống thuốc.
Tôi bị nhiễm trùng ở chân nên phải uống thuốc.
Tôi bị nhiễm trùng ở chân nên phải uống thuốc.
Tôi bị nhiễm trùng ở chân nên phải uống thuốc.
解説
Tôi rửa vết thương bằng nước sạch.
Tôi rửa vết thương bằng nước sạch.
Tôi rửa vết thương bằng nước sạch.
Tôi rửa vết thương bằng nước sạch.
解説
Tôi bị vết bỏng nhỏ ở tay khi nấu ăn.
Tôi bị vết bỏng nhỏ ở tay khi nấu ăn.
Tôi bị vết bỏng nhỏ ở tay khi nấu ăn.
Tôi bị vết bỏng nhỏ ở tay khi nấu ăn.
解説
Tôi rửa vết cắt bằng nước sạch.
Tôi rửa vết cắt bằng nước sạch.
Tôi rửa vết cắt bằng nước sạch.
Tôi rửa vết cắt bằng nước sạch.
解説
loading!!