本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Cơn đau ở bụng làm tôi không ngủ được.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Em bé bị sốt cao nên mẹ đưa em đến bệnh viện.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi bị cảm cúm nên phải nghỉ học hôm nay.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi bị viêm họng nên không muốn nói nhiều.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi bị viêm mũi nên thường hắt hơi vào buổi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bà tôi bị viêm phổi nên phải đến bệnh viện.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi bị nhiễm trùng ở chân nên phải uống thuốc.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi rửa vết thương bằng nước sạch.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi bị vết bỏng nhỏ ở tay khi nấu ăn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi rửa vết cắt bằng nước sạch.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★