本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Bác sĩ nói dây chằng ở đầu gối của tôi bị đau.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mẹ cắt móng tay cho em bé mỗi tuần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cắt móng chân vào tối thứ Bảy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bố tôi có ria mép rất dày.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ông tôi có râu dài và trắng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi bị đau ở thái dương sau khi học quá lâu.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Em bé chỉ vào rốn của mình và cười.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi bị đau hông sau khi chạy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Sau khi chạy, eo của tôi hơi đau.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bác sĩ nói amidan của tôi bị sưng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★