本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Y tá cầm kim tiêm rất cẩn thận.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cần mua băng gạc ở hiệu thuốc.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bệnh viện có xe lăn cho người già.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Nhân viên y tế đặt người bị thương lên cáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bác sĩ gia đình của tôi rất thân thiện và luôn giúp gia đình tôi khi có người bị ốm.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cần gặp bác sĩ chuyên khoa vào ngày mai.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi sẽ gặp nha sĩ vào sáng mai.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Dược sĩ đưa thuốc cho mẹ tôi.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bác sĩ đang nói chuyện với bệnh nhân.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cần mang thẻ bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★