ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi sẽ báo cáo kết quả cho cô giáo vào chiều nay.
Tôi sẽ báo cáo kết quả cho cô giáo vào chiều nay.
Tôi sẽ báo cáo kết quả cho cô giáo vào chiều nay.
Tôi sẽ báo cáo kết quả cho cô giáo vào chiều nay.
解説
Ngày mai, tôi sẽ thuyết trình về gia đình mình trước lớp.
Ngày mai, tôi sẽ thuyết trình về gia đình mình trước lớp.
Ngày mai, tôi sẽ thuyết trình về gia đình mình trước lớp.
Ngày mai, tôi sẽ thuyết trình về gia đình mình trước lớp.
解説
Chúng tôi hợp tác để làm bài tập nhóm.
Chúng tôi hợp tác để làm bài tập nhóm.
Chúng tôi hợp tác để làm bài tập nhóm.
Chúng tôi hợp tác để làm bài tập nhóm.
解説
Chúng tôi sẽ đàm phán với công ty đó vào thứ Hai.
Chúng tôi sẽ đàm phán với công ty đó vào thứ Hai.
Chúng tôi sẽ đàm phán với công ty đó vào thứ Hai.
Chúng tôi sẽ đàm phán với công ty đó vào thứ Hai.
解説
Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm việc nhóm.
Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm việc nhóm.
Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm việc nhóm.
Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm việc nhóm.
解説
Tôi sẽ hoàn thành bài tập trước bữa tối.
Tôi sẽ hoàn thành bài tập trước bữa tối.
Tôi sẽ hoàn thành bài tập trước bữa tối.
Tôi sẽ hoàn thành bài tập trước bữa tối.
解説
Vì trời mưa, chúng tôi trì hoãn cuộc họp đến ngày mai.
Vì trời mưa, chúng tôi trì hoãn cuộc họp đến ngày mai.
Vì trời mưa, chúng tôi trì hoãn cuộc họp đến ngày mai.
Vì trời mưa, chúng tôi trì hoãn cuộc họp đến ngày mai.
解説
Tôi ưu tiên học tiếng Anh mỗi tối.
Tôi ưu tiên học tiếng Anh mỗi tối.
Tôi ưu tiên học tiếng Anh mỗi tối.
Tôi ưu tiên học tiếng Anh mỗi tối.
解説
Tôi cần sắp xếp lịch cho cuộc họp ngày mai.
Tôi cần sắp xếp lịch cho cuộc họp ngày mai.
Tôi cần sắp xếp lịch cho cuộc họp ngày mai.
Tôi cần sắp xếp lịch cho cuộc họp ngày mai.
解説
Tôi phải làm đơn xin nghỉ học hôm nay.
Tôi phải làm đơn xin nghỉ học hôm nay.
Tôi phải làm đơn xin nghỉ học hôm nay.
Tôi phải làm đơn xin nghỉ học hôm nay.
解説
loading!!