ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi luyện kỹ năng viết mỗi ngày.
Tôi luyện kỹ năng viết mỗi ngày.
Tôi luyện kỹ năng viết mỗi ngày.
Tôi luyện kỹ năng viết mỗi ngày.
解説
Tôi phải viết một bài luận ngắn cho lớp học.
Tôi phải viết một bài luận ngắn cho lớp học.
Tôi phải viết một bài luận ngắn cho lớp học.
Tôi phải viết một bài luận ngắn cho lớp học.
解説
Đề tài hôm nay là gia đình.
Đề tài hôm nay là gia đình.
Đề tài hôm nay là gia đình.
Đề tài hôm nay là gia đình.
解説
Cô giáo đưa tài liệu cho học sinh trước giờ học.
Cô giáo đưa tài liệu cho học sinh trước giờ học.
Cô giáo đưa tài liệu cho học sinh trước giờ học.
Cô giáo đưa tài liệu cho học sinh trước giờ học.
解説
Cô giáo cho chúng tôi một nguồn tham khảo cho bài tập.
Cô giáo cho chúng tôi một nguồn tham khảo cho bài tập.
Cô giáo cho chúng tôi một nguồn tham khảo cho bài tập.
Cô giáo cho chúng tôi một nguồn tham khảo cho bài tập.
解説
Trang bìa của cuốn sách này rất đẹp.
Trang bìa của cuốn sách này rất đẹp.
Trang bìa của cuốn sách này rất đẹp.
Trang bìa của cuốn sách này rất đẹp.
解説
Tôi dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả.
Tôi dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả.
Tôi dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả.
Tôi dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả.
解説
Tôi để hộp bút trên bàn học.
Tôi để hộp bút trên bàn học.
Tôi để hộp bút trên bàn học.
Tôi để hộp bút trên bàn học.
解説
Tôi xem lịch thi trên bảng thông báo.
Tôi xem lịch thi trên bảng thông báo.
Tôi xem lịch thi trên bảng thông báo.
Tôi xem lịch thi trên bảng thông báo.
解説
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đi biển với gia đình.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đi biển với gia đình.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đi biển với gia đình.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đi biển với gia đình.
解説
loading!!