ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi sẽ mặc áo đẹp trong lễ tốt nghiệp của chị gái.
Tôi sẽ mặc áo đẹp trong lễ tốt nghiệp của chị gái.
Tôi sẽ mặc áo đẹp trong lễ tốt nghiệp của chị gái.
Tôi sẽ mặc áo đẹp trong lễ tốt nghiệp của chị gái.
解説
Vui lòng viết tên của bạn vào mẫu đơn này.
Vui lòng viết tên của bạn vào mẫu đơn này.
Vui lòng viết tên của bạn vào mẫu đơn này.
Vui lòng viết tên của bạn vào mẫu đơn này.
解説
Tôi gửi đơn xin việc cho công ty hôm nay.
Tôi gửi đơn xin việc cho công ty hôm nay.
Tôi gửi đơn xin việc cho công ty hôm nay.
Tôi gửi đơn xin việc cho công ty hôm nay.
解説
Tôi đã nhận được thư mời dự tiệc sinh nhật của Lan.
Tôi đã nhận được thư mời dự tiệc sinh nhật của Lan.
Tôi đã nhận được thư mời dự tiệc sinh nhật của Lan.
Tôi đã nhận được thư mời dự tiệc sinh nhật của Lan.
解説
Tôi nhận được thư từ chối từ công ty hôm qua.
Tôi nhận được thư từ chối từ công ty hôm qua.
Tôi nhận được thư từ chối từ công ty hôm qua.
Tôi nhận được thư từ chối từ công ty hôm qua.
解説
Tôi đã ký hợp đồng lao động với công ty mới hôm nay.
Tôi đã ký hợp đồng lao động với công ty mới hôm nay.
Tôi đã ký hợp đồng lao động với công ty mới hôm nay.
Tôi đã ký hợp đồng lao động với công ty mới hôm nay.
解説
Chúng tôi thảo luận về kế hoạch đi chơi vào cuối tuần.
Chúng tôi thảo luận về kế hoạch đi chơi vào cuối tuần.
Chúng tôi thảo luận về kế hoạch đi chơi vào cuối tuần.
Chúng tôi thảo luận về kế hoạch đi chơi vào cuối tuần.
解説
Tôi ghi chú số điện thoại của bác sĩ vào sổ.
Tôi ghi chú số điện thoại của bác sĩ vào sổ.
Tôi ghi chú số điện thoại của bác sĩ vào sổ.
Tôi ghi chú số điện thoại của bác sĩ vào sổ.
解説
Khi học tiếng Anh, tôi thường tra từ mới trong từ điển.
Khi học tiếng Anh, tôi thường tra từ mới trong từ điển.
Khi học tiếng Anh, tôi thường tra từ mới trong từ điển.
Khi học tiếng Anh, tôi thường tra từ mới trong từ điển.
解説
Tôi tra cứu từ mới trong từ điển.
Tôi tra cứu từ mới trong từ điển.
Tôi tra cứu từ mới trong từ điển.
Tôi tra cứu từ mới trong từ điển.
解説
loading!!