本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Sau giờ học, các học sinh chơi bóng ở sân trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi ăn trưa ở căng tin của trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ban giám hiệu họp với giáo viên vào sáng thứ Hai.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Hiệu trưởng đang nói chuyện với học sinh trong sân trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Giáo sư đang giảng bài trong lớp học.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Giảng viên đang giải thích bài học cho sinh viên.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Trợ giảng giúp giáo viên trong lớp học.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Anh ấy là nghiên cứu sinh ở trường đại học này.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi có một bạn cùng lớp rất thân thiện và hay giúp tôi học bài.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bạn cùng phòng của tôi rất thân thiện và hay giúp tôi dọn nhà.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★