ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi muốn nạp tiền vào điện thoại hôm nay.
Tôi muốn nạp tiền vào điện thoại hôm nay.
Tôi muốn nạp tiền vào điện thoại hôm nay.
Tôi muốn nạp tiền vào điện thoại hôm nay.
解説
Tôi quẹt thẻ để trả tiền ở siêu thị.
Tôi quẹt thẻ để trả tiền ở siêu thị.
Tôi quẹt thẻ để trả tiền ở siêu thị.
Tôi quẹt thẻ để trả tiền ở siêu thị.
解説
Tôi muốn trả góp chiếc điện thoại này trong sáu tháng.
Tôi muốn trả góp chiếc điện thoại này trong sáu tháng.
Tôi muốn trả góp chiếc điện thoại này trong sáu tháng.
Tôi muốn trả góp chiếc điện thoại này trong sáu tháng.
解説
Cửa hàng sẽ hoàn tiền cho tôi vào ngày mai.
Cửa hàng sẽ hoàn tiền cho tôi vào ngày mai.
Cửa hàng sẽ hoàn tiền cho tôi vào ngày mai.
Cửa hàng sẽ hoàn tiền cho tôi vào ngày mai.
解説
Tôi muốn khiếu nại về hóa đơn này.
Tôi muốn khiếu nại về hóa đơn này.
Tôi muốn khiếu nại về hóa đơn này.
Tôi muốn khiếu nại về hóa đơn này.
解説
Tôi đã đặt cọc cho căn phòng này hôm qua.
Tôi đã đặt cọc cho căn phòng này hôm qua.
Tôi đã đặt cọc cho căn phòng này hôm qua.
Tôi đã đặt cọc cho căn phòng này hôm qua.
解説
Cửa hàng sẽ bảo hành điện thoại này trong một năm.
Cửa hàng sẽ bảo hành điện thoại này trong một năm.
Cửa hàng sẽ bảo hành điện thoại này trong một năm.
Cửa hàng sẽ bảo hành điện thoại này trong một năm.
解説
Tôi mặc cả với người bán để mua áo rẻ hơn.
Tôi mặc cả với người bán để mua áo rẻ hơn.
Tôi mặc cả với người bán để mua áo rẻ hơn.
Tôi mặc cả với người bán để mua áo rẻ hơn.
解説
Tôi so giá ở ba cửa hàng trước khi mua áo.
Tôi so giá ở ba cửa hàng trước khi mua áo.
Tôi so giá ở ba cửa hàng trước khi mua áo.
Tôi so giá ở ba cửa hàng trước khi mua áo.
解説
Nhân viên kiểm hàng trước khi gửi cho khách.
Nhân viên kiểm hàng trước khi gửi cho khách.
Nhân viên kiểm hàng trước khi gửi cho khách.
Nhân viên kiểm hàng trước khi gửi cho khách.
解説
loading!!