本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi muốn nạp tiền vào điện thoại hôm nay.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi quẹt thẻ để trả tiền ở siêu thị.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi muốn trả góp chiếc điện thoại này trong sáu tháng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cửa hàng sẽ hoàn tiền cho tôi vào ngày mai.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi muốn khiếu nại về hóa đơn này.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đã đặt cọc cho căn phòng này hôm qua.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cửa hàng sẽ bảo hành điện thoại này trong một năm.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi mặc cả với người bán để mua áo rẻ hơn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi so giá ở ba cửa hàng trước khi mua áo.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Nhân viên kiểm hàng trước khi gửi cho khách.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★