本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi dùng mã giảm giá khi mua áo mới.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi mua một phiếu quà tặng cho mẹ vào ngày sinh nhật.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi có một phiếu giảm giá cho cửa hàng này.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cửa hàng có chương trình khuyến mãi vào cuối tuần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đã dùng mã giảm giá khi mua áo.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cửa hàng bán chiếc áo này thấp hơn giá gốc.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Giá bán của chiếc áo này là 200.000 đồng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Nhà hàng này tính phí dịch vụ 10%.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Phí vận chuyển cho đơn hàng này là 30.000 đồng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mọi người phải đóng thuế đúng hạn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★