ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Chúng tôi phải đi vòng qua công viên để đến trường.
Chúng tôi phải đi vòng qua công viên để đến trường.
Chúng tôi phải đi vòng qua công viên để đến trường.
Chúng tôi phải đi vòng qua công viên để đến trường.
解説
Tôi thường đi taxi đến ga khi trời mưa.
Tôi thường đi taxi đến ga khi trời mưa.
Tôi thường đi taxi đến ga khi trời mưa.
Tôi thường đi taxi đến ga khi trời mưa.
解説
Tôi đi xe buýt đến trường mỗi sáng.
Tôi đi xe buýt đến trường mỗi sáng.
Tôi đi xe buýt đến trường mỗi sáng.
Tôi đi xe buýt đến trường mỗi sáng.
解説
Tôi đặt xe để đi đến sân bay sáng mai.
Tôi đặt xe để đi đến sân bay sáng mai.
Tôi đặt xe để đi đến sân bay sáng mai.
Tôi đặt xe để đi đến sân bay sáng mai.
解説
Cuối tuần này, tôi muốn thuê xe để đi Đà Lạt.
Cuối tuần này, tôi muốn thuê xe để đi Đà Lạt.
Cuối tuần này, tôi muốn thuê xe để đi Đà Lạt.
Cuối tuần này, tôi muốn thuê xe để đi Đà Lạt.
解説
Tôi sẽ trả xe vào lúc 5 giờ chiều.
Tôi sẽ trả xe vào lúc 5 giờ chiều.
Tôi sẽ trả xe vào lúc 5 giờ chiều.
Tôi sẽ trả xe vào lúc 5 giờ chiều.
解説
Tôi cần đổ xăng trước khi đi làm.
Tôi cần đổ xăng trước khi đi làm.
Tôi cần đổ xăng trước khi đi làm.
Tôi cần đổ xăng trước khi đi làm.
解説
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
解説
Trước khi xe chạy, bạn phải thắt dây an toàn.
Trước khi xe chạy, bạn phải thắt dây an toàn.
Trước khi xe chạy, bạn phải thắt dây an toàn.
Trước khi xe chạy, bạn phải thắt dây an toàn.
解説
Tôi xem bản đồ trước khi đi đến bảo tàng.
Tôi xem bản đồ trước khi đi đến bảo tàng.
Tôi xem bản đồ trước khi đi đến bảo tàng.
Tôi xem bản đồ trước khi đi đến bảo tàng.
解説
loading!!