本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Chúng tôi phải đi vòng qua công viên để đến trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thường đi taxi đến ga khi trời mưa.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đi xe buýt đến trường mỗi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đặt xe để đi đến sân bay sáng mai.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cuối tuần này, tôi muốn thuê xe để đi Đà Lạt.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi sẽ trả xe vào lúc 5 giờ chiều.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cần đổ xăng trước khi đi làm.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Trước khi xe chạy, bạn phải thắt dây an toàn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi xem bản đồ trước khi đi đến bảo tàng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★