JLPT N3: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1677 từ JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
một lời
-
trời nhiều mây
-
buổi lễ / công thức
-
thực ra
-
sớm muộn / cái nào
-
gần như / xấp xỉ
-
kéo dài / duỗi ra
-
quay về phía
-
che phủ
-
trọng tài / sự phán xét
-
tiền lương
-
khiếm khuyết
-
bạn bè
-
nghề nghiệp
-
mái nhà
-
việc học lên cao
-
tài sản
-
sự triển khai
-
sự vĩnh hằng
-
quà lưu niệm
-
lời xin lỗi / lý do bào chữa
-
bảy
-
viên đạn
-
lý tưởng
-
ngày trong tuần
-
đàn ông
-
sự cân nhắc
-
vẫy / lắc
-
chiếm giữ / chiếm tỷ lệ
-
chuyển / lây
- 現代語では主に下一段活用「える」として活用する。
- 可能・蓋然を表す用法では終止・連体で「得る(うる)」とも読まれる(例: あり得る・起こり得る)。否定形は通常「得ない(えない)」。
ウイスキー
rượu whisky
ウイスキー
rượu whisky
解説
rượu whisky
ウイスキー
rượu whisky / rượu mạnh chưng cất từ ngũ cốc, thường ủ trong thùng gỗ sồi
( romanization )
次々
liên tiếp
次々
liên tiếp
解説
次々
liên tiếp
次々
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
結ぶ
buộc / kết nối
結ぶ
buộc / kết nối
解説
結ぶ
buộc / kết nối
結ぶ
buộc, cột, thắt (dây, đai...) / kết nối; gắn bó (bởi tình yêu, tình bạn); ký kết (hợp đồng), lập liên minh / kết thúc; tổng kết; khép lại
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
結ぼ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
老い
tuổi già
老い
tuổi già
解説
老い
tuổi già
解釈
sự giải thích
解釈
sự giải thích
解説
解釈
sự giải thích
解釈
sự giải thích, diễn giải / cách hiểu (ý nghĩa, văn bản) / cách diễn giải theo quan điểm riêng
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
つつみ
gói hàng
つつみ
gói hàng
解説
gói hàng
つつみ
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
ボート
thuyền chèo
ボート
thuyền chèo
解説
thuyền chèo
請求
việc lập hóa đơn / yêu cầu
請求
việc lập hóa đơn / yêu cầu
解説
請求
việc lập hóa đơn / yêu cầu
請求
sự yêu cầu mạnh mẽ; sự đòi hỏi / yêu cầu thanh toán (đòi tiền) / yêu cầu theo quyền (đòi quyền lợi)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
現金
tiền mặt
現金
tiền mặt
解説
現金
tiền mặt
現金
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
得る
có được
得る
có được
解説
得る
có được
得る
đạt/thu/giành được / có thể; làm được / (~ざるを得ない) buộc phải; không thể không làm
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 |
別の言い方:
得る(うる)
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
得る(うる)
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
得よ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
loading!!
JLPT N3 多言語単語帳・1677語 / JLPT N3 Multilingual Vocabulary: 1677 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1677語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1677 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y