JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tập vé
-
ngã tư
-
việc thức dậy
-
hòa / pha
-
yêu cầu / cầu xin
-
va chạm
- 「見る」と同じ上一段活用。医療・診察の文脈で用いる。
-
nhìn quen
-
luộc
-
được nấu chín
-
thăm người ốm
-
mọc
-
nguội đi / nhạt dần
-
tấn công
-
gửi đến / đưa cho
-
nghiêng / ngả về
-
chổi
-
nước cốt / canh
-
kịch nghệ
-
đèn huỳnh quang
-
tiền tiêu vặt
-
ký hiệu
-
người không chuyên / người mới
-
quốc vương
-
điểm yếu / bất lợi
-
con trai trưởng
-
lòng hiếu thảo
-
thuốc / hóa chất
-
lông cừu
-
sự cải tạo
-
kính ngữ
ブローチ
trâm cài áo
ブローチ
trâm cài áo
解説
trâm cài áo
ブローチ
trâm cài áo (trang sức) / ghim cài áo (trang sức) / phụ kiện cài áo có ghim
( romanization )
診る
khám bệnh
診る
khám bệnh
解説
診る
khám bệnh
診る
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
診よ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
ぶら下げる
treo xuống
ぶら下げる
treo xuống
解説
ぶら下げる
treo xuống
ぶら下げる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
ぶらさげ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
ぶらさげ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
ぶらさげる
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
ぶらさげる
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
ぶらさげれ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
ぶら下げよ
ぶらさげろ
ぶらさげよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
ずれる
xê dịch / không khớp
ずれる
xê dịch / không khớp
解説
xê dịch / không khớp
ずれる
lệch khỏi vị trí / sai lệch; chệch hướng / không khớp, không ăn khớp
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
ずれよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
重ねる
xếp chồng / lặp lại
重ねる
xếp chồng / lặp lại
解説
重ねる
xếp chồng / lặp lại
重ねる
chồng lên, xếp chồng; chất thành lớp / phủ chồng, chồng lớp / lặp lại, làm đi làm lại
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
重ねよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
強引
cưỡng ép / áp đặt
強引
cưỡng ép / áp đặt
解説
強引
cưỡng ép / áp đặt
強引
sự cưỡng ép; ép buộc / hành động dùng sức ép để bắt người khác làm theo / lối làm áp đặt, quá mức
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
インキ
mực
インキ
mực
解説
mực
インキ
( romanization )
校庭
sân trường
校庭
sân trường
解説
校庭
sân trường
校庭
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ミリ
milimét / một phần nghìn
ミリ
milimét / một phần nghìn
解説
milimét / một phần nghìn
ミリ
( romanization )
香水
nước hoa
香水
nước hoa
解説
香水
nước hoa
香水
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y