JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
phương ngữ
-
việc cho mượn
-
vĩ độ
-
đương nhiên / bình thường
-
hàng người / ma trận
-
khoa học xã hội
-
cày đất
-
đứng sau
-
yêu chiều
-
mũi đất
-
sự phát triển / sự triển khai
-
đường kính
-
tôi xin lỗi
-
dữ dội / thô bạo
-
hình vuông
-
sổ tay
-
mỗi cá nhân
-
hạt tiêu
-
dịch
-
hiện trong ảnh
-
làm ướt
- 五段活用(マ行)の自動詞。
-
kiến thức tổng quát / học thức
-
mì kiều mạch
-
đường cong
-
ni lông
-
calo
-
nạn đói
-
quan niệm / ý thức
-
sự tiếp tục
-
văn bản tiếng Anh
乗車
việc lên xe
乗車
việc lên xe
解説
乗車
việc lên xe
乗車
việc đi bằng phương tiện giao thông (xe, tàu) / lên xe; đi xe / sự ngồi/đi trên phương tiện
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
輸血
truyền máu
輸血
truyền máu
解説
輸血
truyền máu
輸血
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
潰れる
bị bẹp / phá sản
潰れる
bị bẹp / phá sản
解説
潰れる
bị bẹp / phá sản
潰れる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
潰れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
幼稚園
trường mẫu giáo
幼稚園
trường mẫu giáo
解説
幼稚園
trường mẫu giáo
幼稚園
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
堅い
cứng / kiên định
堅い
cứng / kiên định
解説
堅い
cứng / kiên định
堅い
vững chắc, bền chắc; khó phá hủy / trung thực, đáng tin cậy; kiên định / nghiêm khắc, nghiêm túc
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
堅かっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
初級
trình độ sơ cấp
初級
trình độ sơ cấp
解説
初級
trình độ sơ cấp
初級
trình độ sơ cấp / cấp độ cơ bản / lớp dành cho người mới bắt đầu
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
澄む
trở nên trong vắt
澄む
trở nên trong vắt
解説
澄む
trở nên trong vắt
澄む
trở nên trong, trong suốt / (thời tiết) quang đãng, tạnh ráo / (âm thanh) trong rõ; (cảm xúc) thanh thản, tĩnh lặng
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
澄も
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
澄まぬ
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
日の出
bình minh
日の出
bình minh
解説
日の出
bình minh
日の出
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ランニング
chạy bộ / áo ba lỗ
ランニング
chạy bộ / áo ba lỗ
解説
chạy bộ / áo ba lỗ
ランニング
水分
lượng nước
水分
lượng nước
解説
水分
lượng nước
水分
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y