JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
nảy ra ý tưởng
-
nghiền nát / lãng phí
-
lặn / chui vào
-
mừng về nhà
-
đi cẩn thận nhé
-
cạn ly
-
sẵn sàng / ngăn nắp
-
đứng sau
-
đông cứng / ổn định hẳn
-
ấm lên
-
bị bít
-
hòa nhập / hòa tan vào
-
hạng mục / đề mục
-
hình elip
-
sơ đồ
-
hoàng hôn
-
nhà cho thuê
-
kích cỡ
-
sự tăng giảm
-
dấu chân
-
sự trừu tượng
-
dòng điện
-
tượng điêu khắc / chạm khắc
-
quần lót
-
trẻ em
-
trụ sở tỉnh
-
đấu vật sumo
-
kịch nghệ
-
vị ngữ
-
sự thành lập / sự đạt thỏa thuận
鳴らす
làm kêu / làm vang lên
鳴らす
làm kêu / làm vang lên
解説
鳴らす
làm kêu / làm vang lên
鳴らす
làm cho phát ra âm thanh / rung chuông; bấm/hú còi / khảy dây đàn tạo tiếng
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
鳴らそ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
ええと
để xem nào
ええと
để xem nào
解説
để xem nào
ええと
từ đệm biểu thị ngập ngừng, suy nghĩ / dùng để kéo dài thời gian trước khi nói; “ừm”, “ờ”
( romanization )
破く
xé rách
破く
xé rách
解説
破く
xé rách
破く
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
破こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
潜る
lặn / chui vào
潜る
lặn / chui vào
解説
潜る
lặn / chui vào
潜る
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
潜ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
冠
vương miện
冠
vương miện
解説
冠
vương miện
冠
đồ đội đầu; vương miện / (sân khấu) suất diễn kín chỗ, đông khán giả / (cổ) thứ bậc, trật tự
( romanization )
( hiragana )
蒸発
sự bay hơi / sự biến mất
蒸発
sự bay hơi / sự biến mất
解説
蒸発
sự bay hơi / sự biến mất
蒸発
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( kyūjitai )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
歯磨き
kem đánh răng / việc đánh răng
歯磨き
kem đánh răng / việc đánh răng
解説
歯磨き
kem đánh răng / việc đánh răng
歯磨き
( 基本形 )
( romanization )
長女
con gái trưởng
長女
con gái trưởng
解説
長女
con gái trưởng
長女
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
保健
chăm sóc sức khỏe
保健
chăm sóc sức khỏe
解説
保健
chăm sóc sức khỏe
保健
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
鉄砲
súng
鉄砲
súng
解説
鉄砲
súng
鉄砲
súng; vũ khí bắn đạn / (sumo) bài tập teppo: đẩy tay vào cột để luyện đòn xô/đẩy
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y