JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
cảm thấy
-
bị rách
-
tích lại
- 五段活用(ラ行)。「めぐる」と読む。
- 「〜を巡る/〜を巡って」の形で「〜に関係する・〜を中心とする」の意味でも用いられる。
-
bài karuta
-
ống khói
-
người quen
-
điểm tối đa
-
mũi tên chỉ hướng
-
cái cưa
-
lệch khỏi / đi lạc
-
luộc
-
bị tê
-
xô
-
sự khấu trừ / số dư
-
ngày lễ / ngày lễ hội
-
phồng lên
-
bắt giữ / nắm bắt
-
gọt vỏ
-
xanh thẫm / tái mét
-
lòe loẹt
-
trắng tinh
-
cầu sắt
-
gạch
-
mũi đất
-
trái lại
-
khẩn cấp
-
từng cái một
-
lúc đầu
-
bất đắc dĩ
-
khoảng thời gian đó
巡る
đi vòng quanh / xoay quanh
巡る
đi vòng quanh / xoay quanh
解説
巡る
đi vòng quanh / xoay quanh
巡る
đi vòng quanh; chu du khắp / bao quanh; xoay quanh / lặp lại, tuần hoàn; (をめぐる/めぐって) liên quan đến, xoay quanh
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
巡ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
裁縫
may vá
裁縫
may vá
解説
裁縫
may vá
裁縫
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
指定
sự chỉ định / sự quy định
指定
sự chỉ định / sự quy định
解説
指定
sự chỉ định / sự quy định
指定
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
外れる
tuột ra / trượt mục tiêu
外れる
tuột ra / trượt mục tiêu
解説
外れる
tuột ra / trượt mục tiêu
外れる
bị tuột/rời; lệch vị trí / ra ngoài; nằm ngoài (phạm vi/nhóm) / trật, sai; hụt mục tiêu/không đạt kết quả mong muốn
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
外れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
抽象
sự trừu tượng
抽象
sự trừu tượng
解説
抽象
sự trừu tượng
抽象
sự trừu tượng; tính trừu tượng / sự trừu tượng hóa; khái quát hóa
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
詰まる
bị tắc / chật kín
詰まる
bị tắc / chật kín
解説
詰まる
bị tắc / chật kín
詰まる
bị tắc/nghẽn; đầy/chật kín / ngắn lại / bí, mắc kẹt; ở cuối/tới đích
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
詰まろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
詰まっ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
スマート
thon gọn / sành điệu
スマート
thon gọn / sành điệu
解説
thon gọn / sành điệu
スマート
thon thả, mảnh mai / gọn gàng, thanh thoát / phong cách, hợp thời trang
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
スマートに
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 |
別の言い方:
スマートであれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
瀬戸物
đồ gốm sứ
瀬戸物
đồ gốm sứ
解説
瀬戸物
đồ gốm sứ
瀬戸物
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
幾分
phần nào
幾分
phần nào
解説
幾分
phần nào
幾分
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
お先に
tôi xin đi trước
お先に
tôi xin đi trước
解説
お先に
tôi xin đi trước
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y