JLPT N3: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1677 từ JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự ly hôn
-
ghi chú
-
micrô
-
bạn đồng hành / thành viên
-
sự thoải mái
-
thân nhiệt
-
sự khỏa thân
-
cách thức / giống như
-
thông tin
-
ống
-
sự kích thích
-
đá quý
-
phát điên / trục trặc
-
rời xa / cách xa
-
sủa / gầm
- 五段活用ラ行。連用形接続の「て/た」は促音便で「張って/張った」となる。
-
quan trọng
-
không giỏi / không thích
-
nghiêm trọng
-
sự phòng ngừa
-
sự lưu trú
-
cuộc phiêu lưu
-
sự phát sóng
-
chính xác
-
cổ phiếu / gốc cây
-
vốn
-
nhiệt độ không khí
-
phép tắc
-
kẻ thù
-
sự đến nơi
-
thật thà
時期
thời kỳ
時期
thời kỳ
解説
時期
thời kỳ
時期
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
批判
sự phê phán
批判
sự phê phán
解説
批判
sự phê phán
批判
sự phê phán, chỉ trích / phê bình; phản biện / nhận xét phê phán
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
桜
hoa anh đào / cây anh đào
桜
hoa anh đào / cây anh đào
解説
桜
hoa anh đào / cây anh đào
桜
cây anh đào (đặc biệt anh đào Nhật Bản) / hoa anh đào / gỗ anh đào
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
岩
tảng đá
岩
tảng đá
解説
岩
tảng đá
岩
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
張る
căng ra / dán lên
張る
căng ra / dán lên
解説
張る
căng ra / dán lên
張る
căng, giăng; trải/treo; kéo căng / phồng/căng; ưỡn ra; tát / đổ đầy (nước); đắt
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
張ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
明確
rõ ràng
明確
rõ ràng
解説
明確
rõ ràng
明確
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
明確でしょ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
明確に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
明確です
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
明確なる
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
明確であれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
玉
quả bóng / hạt chuỗi
玉
quả bóng / hạt chuỗi
解説
玉
quả bóng / hạt chuỗi
玉
quả cầu; viên (bi, đạn, hạt bàn tính, thấu kính) / trứng (nhất là trứng gà) / ngọc, châu báu; nữ giải trí (geisha), gái mại dâm
( romanization )
( hiragana )
修理
sự sửa chữa
修理
sự sửa chữa
解説
修理
sự sửa chữa
修理
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
ブレーキ
phanh
ブレーキ
phanh
解説
phanh
誤解
sự hiểu lầm
誤解
sự hiểu lầm
解説
誤解
sự hiểu lầm
誤解
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N3 多言語単語帳・1677語 / JLPT N3 Multilingual Vocabulary: 1677 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1677語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1677 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y