JLPT N3: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1677 từ JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
trách nhiệm
-
lời xin lỗi / lý do bào chữa
-
phanh
-
rất nhiều
-
trước hết
-
tình cờ
-
kẻ ngốc
-
mép
-
đồng nghiệp
-
bút lông
-
trận chiến
-
cư dân
-
lẫn nhau
-
bàn là
-
tuổi già
-
cao nhất / tốt nhất
-
phương pháp
-
hàng hóa
-
sinh khí
-
đá quý
-
khuôn / kiểu
-
im lặng
-
lắp ráp / hợp thành nhóm
-
liên quan đến
-
mọi việc / sự vật
-
bệnh nhân
-
luận văn
-
vùng lân cận
-
phòng khi
-
quyền lợi
小包
bưu kiện
小包
bưu kiện
解説
小包
bưu kiện
小包
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
しきりに
liên tục
しきりに
liên tục
解説
liên tục
しきりに
( romanization )
只
miễn phí / chỉ
只
miễn phí / chỉ
解説
只
miễn phí / chỉ
信頼
sự tín nhiệm
信頼
sự tín nhiệm
解説
信頼
sự tín nhiệm
信頼
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
コーチ
huấn luyện viên
コーチ
huấn luyện viên
解説
huấn luyện viên
コーチ
huấn luyện viên (thể thao) / người huấn luyện/đào tạo / người kèm cặp (coaching)
( romanization )
道路
đường
道路
đường
解説
道路
đường
道路
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
残り
phần còn lại
残り
phần còn lại
解説
残り
phần còn lại
残り
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
用いる
dùng
用いる
dùng
解説
用いる
dùng
用いる
sử dụng, tận dụng / áp dụng; thuê mướn; bổ nhiệm, phân công / cần dùng, cần đến
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
用いよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
居眠り
sự ngủ gật
居眠り
sự ngủ gật
解説
居眠り
sự ngủ gật
居眠り
sự ngủ gật khi đang ngồi / cơn chợp mắt bất chợt (lúc ngồi) / sự thiếp đi trong tư thế ngồi
( 基本形 )
( romanization )
状況
tình hình
状況
tình hình
解説
状況
tình hình
状況
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
loading!!
JLPT N3 多言語単語帳・1677語 / JLPT N3 Multilingual Vocabulary: 1677 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1677語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1677 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y