JLPT N2: Điền vào chỗ trống trong câu với bốn lựa chọn - 未解答
Học 61 điểm ngữ pháp JLPT N2 qua bài điền vào chỗ trống trong câu với bốn lựa chọn, dùng bản dịch tiếng Việt làm gợi ý và xem giải thích sau khi trả lời.
-
がちです
-
かねません
-
たがります
- 補助動詞「かねる」は、動詞の連用形に付いて「〜することが難しい・〜できない」の意を表す。
- 表記はひらがな書きが一般的で、漢字表記「兼ねる」もある。
-
から成って
-
にのぼって
-
に過ぎなくて
-
つい
-
万一
-
到底
-
せめて
-
なるべく
-
わざと
-
にかけては
-
に反して
-
に比べて
-
ないわけにはいかない
-
なければならない
-
たがる
-
わけにはいかない
-
まい
-
に過ぎない
-
せっかく
-
なかなか
-
つい
-
あえて
-
なるべく
-
せめて
-
のせいで
-
によって
-
によると
申し訳ありませんが、そのご要望にはお応えし( )。
ヒント
Chúng tôi rất xin lỗi, nhưng chúng tôi không thể đáp ứng yêu cầu đó.
申し訳ありませんが、そのご要望にはお応えし( )。
かねます
申し訳ありませんが、そのご要望にはお応えし( )。
かねます
解説
申し訳ありませんが、そのご要望にはお応えし( )。
かねます
「かねる」 có nghĩa là khó hoặc không thể làm được, thường dùng để từ chối một cách lịch sự. Ngược lại, 「かねない」 diễn tả nguy cơ xảy ra điều không tốt.
動詞ます形の語幹+かねる
~かねる
khó mà (làm…) / không thể (làm…) / khó đáp ứng/không tiện (làm…)
活用形
この助動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
~兼ね
|
助動詞ごとに、使える形が異なります。 |
| 連用形 |
別の言い方:
~兼ね
|
助動詞ごとに、使える形が異なります。 |
| 終止形 |
別の言い方:
~兼ねる
|
文法の働きを持つ基本の形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
~兼ねる
|
前後の語とのつながりで使い分けます。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
~兼ねれ
|
条件表現に関わるときに使います。 |
| 命令形 |
別の言い方:
~兼ねろ
~かねよ
~兼ねよ
|
語によっては存在しないことがあります。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| この単語には表示できる派生形がありません。 | ||
補足
面接では言葉遣いと時間( )、落ち着いて話してください。
ヒント
Trong buổi phỏng vấn, hãy chú ý cách dùng từ và thời gian, và nói chuyện một cách bình tĩnh.
面接では言葉遣いと時間( )、落ち着いて話してください。
に気を付けて
面接では言葉遣いと時間( )、落ち着いて話してください。
に気を付けて
解説
面接では言葉遣いと時間( )、落ち着いて話してください。
に気を付けて
「に気を付ける」 diễn tả việc chú ý đến một điều để tránh sai sót hoặc vấn đề. Ở đây cần chú ý cách dùng từ và thời gian khi phỏng vấn.
名詞+に気を付ける
~に気を付ける
( )時間を作って来たのに、彼は急な用事で会えなかった。
ヒント
Mặc dù tôi đã cố gắng sắp xếp thời gian để đến, nhưng anh ấy có việc đột xuất nên không thể gặp.
( )時間を作って来たのに、彼は急な用事で会えなかった。
せっかく
( )時間を作って来たのに、彼は急な用事で会えなかった。
せっかく
解説
( )時間を作って来たのに、彼は急な用事で会えなかった。
せっかく
「せっかく」 nhấn mạnh công sức đã bỏ ra hoặc một cơ hội quý giá. Khi đi cùng ý trái ngược, nó thường thể hiện sự tiếc nuối vì công sức bị uổng phí.
せっかく+動詞・せっかくの+名詞
せっかく
mất công, tốn nhiều công sức để làm gì / đã vất vả lắm mới có được/có dịp / uổng phí công sức (khi kết quả không như mong)
忙しすぎて、昨日は夕食も( )食べられなかった。
ヒント
Hôm qua bận quá nên ngay cả bữa tối tôi cũng không ăn được cho đàng hoàng.
忙しすぎて、昨日は夕食も( )食べられなかった。
ろくに
忙しすぎて、昨日は夕食も( )食べられなかった。
ろくに
解説
忙しすぎて、昨日は夕食も( )食べられなかった。
ろくに
「ろくに」 đi cùng dạng phủ định, nghĩa là không làm đầy đủ hoặc tử tế. Thường thể hiện người nói không hài lòng với sự thiếu hụt đó.
ろくに+動詞の否定形(〜ない・〜なかった)
ろくに
đúng cách, đàng hoàng / đầy đủ, thỏa đáng / hầu như không (dùng với phủ định)
散歩( )、駅前の新しいパン屋に寄ってみた。
ヒント
Trong khi đi dạo, tôi ghé qua tiệm bánh mới trước nhà ga.
散歩( )、駅前の新しいパン屋に寄ってみた。
がてら
散歩( )、駅前の新しいパン屋に寄ってみた。
がてら
解説
散歩( )、駅前の新しいパン屋に寄ってみた。
がてら
「がてら」 có nghĩa là tiện làm thêm một việc khi làm việc khác. Hai việc thường được thực hiện trong cùng một dịp.
動詞ます形の語幹・動作名詞+がてら
事前に資料をダウンロードしておけば、会場で印刷し( )。
ヒント
Nếu tải tài liệu xuống trước thì sẽ không cần phải in tại địa điểm tổ chức.
事前に資料をダウンロードしておけば、会場で印刷し( )。
ないで済む
事前に資料をダウンロードしておけば、会場で印刷し( )。
ないで済む
解説
事前に資料をダウンロードしておけば、会場で印刷し( )。
ないで済む
「ないで済む」 có nghĩa là không cần làm một việc mà vẫn giải quyết được. Thường dùng khi tránh được việc phiền phức hoặc gánh nặng.
動詞ない形+で済む
~ないで済む
có thể xoay xở mà không cần làm ~ / không cần phải làm ~ / tránh được việc phải làm ~
この問題を解決するには、関係者が冷静に話し合う( )。
ヒント
Để giải quyết vấn đề này, lựa chọn duy nhất là những người liên quan thảo luận một cách bình tĩnh.
この問題を解決するには、関係者が冷静に話し合う( )。
しかない
この問題を解決するには、関係者が冷静に話し合う( )。
しかない
解説
この問題を解決するには、関係者が冷静に話し合う( )。
しかない
「しか〜ない」 đi với dạng phủ định để diễn tả ý chỉ có một đối tượng hoặc hành động. Sau động từ dạng từ điển, mẫu này có nghĩa là không còn cách nào khác ngoài làm việc đó.
名詞(+助詞)+しか+動詞の否定形/動詞辞書形+しかない
〜しか〜ない
chỉ có ... / không có gì ngoài ... / chỉ còn cách ... (không còn lựa chọn khác)
試験に合格するために、( )毎日復習するようにしている。
ヒント
Để thi đỗ, tôi cố gắng ôn tập hằng ngày nếu có thể.
試験に合格するために、( )毎日復習するようにしている。
なるべく
試験に合格するために、( )毎日復習するようにしている。
なるべく
解説
試験に合格するために、( )毎日復習するようにしている。
なるべく
「なるべく」 diễn tả việc cố gắng làm trong khả năng hoặc điều kiện cho phép. Ở đây là cố gắng ôn tập hằng ngày, không phải ôn càng nhiều càng tốt mỗi ngày.
なるべく+動詞・形容詞
仕事に集中していたら、( )終電の時間が近づいていた。
ヒント
Mải tập trung làm việc, đến khi nhận ra thì đã gần đến giờ chuyến tàu cuối.
仕事に集中していたら、( )終電の時間が近づいていた。
いつの間にか
仕事に集中していたら、( )終電の時間が近づいていた。
いつの間にか
解説
仕事に集中していたら、( )終電の時間が近づいていた。
いつの間にか
「いつの間にか」 diễn tả một thay đổi đã xảy ra mà người nói không để ý. Thường đến sau đó người nói mới nhận ra.
いつの間にか+変化を表す文
いつの間にか
この博物館では、江戸時代の生活道具から当時の手紙( )、さまざまな資料が展示されている。
ヒント
Bảo tàng này trưng bày nhiều loại tư liệu, từ đồ dùng sinh hoạt thời Edo cho đến cả những bức thư thời đó.
この博物館では、江戸時代の生活道具から当時の手紙( )、さまざまな資料が展示されている。
に至るまで
この博物館では、江戸時代の生活道具から当時の手紙( )、さまざまな資料が展示されている。
に至るまで
解説
この博物館では、江戸時代の生活道具から当時の手紙( )、さまざまな資料が展示されている。
に至るまで
「に至るまで」 chỉ phạm vi kéo dài đến một điểm cuối, nhấn mạnh rằng cả chi tiết nhỏ hoặc bất ngờ cũng được bao gồm.
名詞から+名詞に至るまで
に至るまで
cho đến, đến tận / tới cả, kể cả (nhấn mạnh phạm vi, kể cả trường hợp cực đoan) / suốt, khắp (bao trùm toàn phạm vi)
loading!!
JLPT N2 文法・61項目 / JLPT N2 Grammar: 61 Points
JLPTと同じ形の、例文の空欄を埋める4択で61項目を学ぶ文法問題集です。例文の訳はヒントに、説明と接続の形は解答後の解説に表示されます。Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の文法リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が問題・説明・訳を作成しました。JLPT公式の文法リストではありません。
Study 61 grammar points through four-choice sentence completion questions in the same format as the JLPT. Sentence translations appear as hints, and explanations and connection patterns appear after answering. The collection is based on the grammar list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with questions, explanations, and translations created by DiQt. This is not an official JLPT grammar list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y