JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
việc xếp hàng
-
văn bản tiếng Nhật
-
độ tuổi thành niên
-
vô lý
-
mong manh / dễ xúc động
-
rắc rối
-
gậy chống
-
biện pháp
-
chăm sóc người bệnh
-
sự sành điệu
-
trò chơi pachinko / ná cao su
-
nguyên tố hóa học
-
sự song hành
-
sai số
-
phim âm bản
-
rụt rè
-
hoàn toàn không
-
chuyên
-
hướng dẫn viên
-
một phần / một bản
-
nụ cười
-
tiếng chuông
-
sự tăng lên
-
vận hành
-
ghé qua
-
lẫn vào / xao lãng
-
bị ẩm
- 読みは「つまむ」。五段活用のマ行動詞。
-
việc giết người
-
suy thoái kinh tế
-
độ tuổi / tuổi dậy thì
左利き
người thuận tay trái
左利き
người thuận tay trái
解説
左利き
người thuận tay trái
左利き
( 基本形 )
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
眩しい
chói mắt
眩しい
chói mắt
解説
眩しい
chói mắt
眩しい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
眩しかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
核
hạt nhân / cốt lõi
核
hạt nhân / cốt lõi
解説
核
hạt nhân / cốt lõi
核
hạt nhân (nguyên tử; đại số) / lõi/nhân (thiên văn) / nhân tế bào
( romanization )
( hiragana )
採掘
việc khai thác mỏ
採掘
việc khai thác mỏ
解説
採掘
việc khai thác mỏ
採掘
khai thác mỏ / khai thác khoáng sản / đào, lấy tài nguyên từ lòng đất
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
合併
sáp nhập
合併
sáp nhập
解説
合併
sáp nhập
合併
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
がっちり
chặt chẽ / khôn khéo
がっちり
chặt chẽ / khôn khéo
解説
chặt chẽ / khôn khéo
がっちり
rắn chắc, vững chãi / chặt chẽ, khít chặt / biết tính toán (tiền bạc)
欲望
ham muốn
欲望
ham muốn
解説
欲望
ham muốn
欲望
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
削減
sự cắt giảm
削減
sự cắt giảm
解説
削減
sự cắt giảm
削減
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
摘む
nhón lấy
摘む
nhón lấy
解説
摘む
nhón lấy
摘む
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
摘も
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
おぼえ
ký ức / sự quen thuộc
おぼえ
ký ức / sự quen thuộc
解説
ký ức / sự quen thuộc
おぼえ
( romanization )
( hiragana historical )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y