JLPT N3: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1677 từ JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự phát triển / sự mở rộng
-
sự cho vay
-
dấu vết / di tích
-
chuyến vận tải / thư từ
-
thức ăn chăn nuôi / mồi nhử
-
chủ nghĩa
-
việc giao du
-
sự độc lập
-
bản thiết kế
-
ngựa
-
người yêu
-
phiền phức
-
công dân
-
cánh đồng trống
-
sự bực bội
-
sự công bố
-
hành động / hành vi
-
cảm xúc
-
con gái / phụ nữ
-
giá trị
-
sự ví von
-
có được
-
lan rộng
-
sủa / gầm
- 読み: ばっする。
- 未然形「罰せ」は主に「罰せられる」「罰せず」などで用いられる。
- 「罰さない」は同語幹の五段化・「罰す」由来の形として扱える。
-
mãi mãi
-
lơ đãng / mờ nhạt
-
đúng cách
-
bởi vì / ngay cả
-
chắc chắn
-
và còn
計画
kế hoạch
計画
kế hoạch
解説
計画
kế hoạch
計画
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
資本
vốn
資本
vốn
解説
資本
vốn
資本
vốn (tài chính; kinh tế) / tư bản (yếu tố sản xuất) / vốn đầu tư
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
代理
người thay mặt
代理
người thay mặt
解説
代理
người thay mặt
代理
sự đại diện; thay mặt / người đại diện/được ủy quyền / (pháp luật) đại diện theo ủy quyền
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
開始
sự bắt đầu
開始
sự bắt đầu
解説
開始
sự bắt đầu
開始
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
指導
sự hướng dẫn
指導
sự hướng dẫn
解説
指導
sự hướng dẫn
指導
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
湾
vịnh
湾
vịnh
解説
湾
vịnh
攻撃
sự tấn công
攻撃
sự tấn công
解説
攻撃
sự tấn công
攻撃
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
罰する
trừng phạt
罰する
trừng phạt
解説
罰する
trừng phạt
罰する
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
罰せ
罰さ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
罰せよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
罰さない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
全く
hoàn toàn
全く
hoàn toàn
解説
全く
hoàn toàn
全く
(trong câu phủ định) hoàn toàn không; chẳng hề / hoàn toàn; hết sức / thật sự; quả thật
( 基本形 )
( romanization )
対する
đối mặt / đối với
対する
đối mặt / đối với
解説
対する
đối mặt / đối với
対する
đối với; liên quan đến / đối diện với; hướng về / chống lại; phản đối
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
対しろ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N3 多言語単語帳・1677語 / JLPT N3 Multilingual Vocabulary: 1677 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1677語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1677 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y