JLPT N4: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 631 từ JLPT N4 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự quan tâm
-
nam giới
-
cuộc họp
-
chọn
-
nhặt lên
-
giúp đỡ
-
cuộc cãi nhau
-
niềm vui
-
tủ âm tường
-
bên trong
-
khu bán hàng
-
đường kẻ
-
gấp đôi / lần
-
xa lát
-
sự kết thúc
-
nhận / ăn
-
bận tâm / quan tâm
-
tiến lên
-
trời tối / kết thúc
-
gầy đi
-
giẫm lên
-
để
-
cồn / rượu bia
-
ngôi sao
-
ý nghĩa / lý do
-
chắc là
-
côn trùng
-
kệ
-
khoảng trống / khoảng thời gian
-
tương lai / triển vọng
ベル
chuông
ベル
chuông
解説
chuông
暮れる
trời tối / kết thúc
暮れる
trời tối / kết thúc
解説
暮れる
trời tối / kết thúc
暮れる
Trời tối, đêm xuống / Mùa kết thúc / Đắm chìm trong cảm xúc, mải miết suy tư
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
暮れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
髪
tóc
髪
tóc
解説
髪
tóc
雲
mây
雲
mây
解説
雲
mây
サンダル
dép xăng đan
サンダル
dép xăng đan
解説
dép xăng đan
建てる
xây dựng
建てる
xây dựng
解説
建てる
xây dựng
建てる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
建てよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
倒れる
ngã đổ
倒れる
ngã đổ
解説
倒れる
ngã đổ
倒れる
ngã, đổ (vật, người) / gục xuống, sụp đổ (vì bệnh, kiệt sức) / phá sản (doanh nghiệp)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
倒れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
泥棒
kẻ trộm
泥棒
kẻ trộm
解説
泥棒
kẻ trộm
泥棒
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( hiragana historical )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
ファックス
fax
ファックス
fax
解説
fax
ファックス
máy fax; thiết bị gửi/nhận bản sao tài liệu qua đường điện thoại / bản fax; tài liệu được truyền bằng máy fax
( romanization )
教会
nhà thờ
教会
nhà thờ
解説
教会
nhà thờ
教会
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N4 多言語単語帳・631語 / JLPT N4 Multilingual Vocabulary: 631 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が初級向けに意味を作り直した631語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 631 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for beginners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y