JLPT N4: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 631 từ JLPT N4 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
chữ viết
-
địa điểm tổ chức
-
việc ôn tập
-
đá
-
nha sĩ
-
một trăm triệu
-
suy nghĩ
-
thắng
-
nhìn thấy
-
bản dịch
-
lời hồi đáp
-
cách phát âm
-
tuy nhiên
-
cho nên
-
nếu
-
một trăm triệu
-
chăn đệm kiểu Nhật
-
văn bản / giáo trình
-
phòng nghiên cứu / phòng thí nghiệm
-
cuộc cãi nhau
-
con gái / cô gái trẻ
-
ban ngày
-
giá tiền
-
ý định
-
thế giới
-
tóc
-
điện tín
-
dựng đứng
-
làm
-
tiếp diễn
- 「頂く」は五段活用(カ行)。謙譲語として「もらう」「食べる・飲む」の意味で用いられるほか、「頭上に載せる」の意味でも用いられる。
- 表記の異形として「戴く」がある。
寝坊
việc ngủ quên
寝坊
việc ngủ quên
解説
寝坊
việc ngủ quên
寝坊
sự ngủ quên; dậy muộn / người hay ngủ muộn; người hay ngủ quên
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
気
tinh thần / tâm trạng
気
tinh thần / tâm trạng
解説
気
tinh thần / tâm trạng
気
cảm giác; tâm trạng / tinh thần; ý chí; tính khí / khí (không khí, khí gas)
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
見つかる
được tìm thấy
見つかる
được tìm thấy
解説
見つかる
được tìm thấy
見つかる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
見つかろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
内
bên trong
内
bên trong
解説
内
bên trong
内
trong, bên trong; trong vòng (không gian/thời gian) / giữa, trong số (nhiều người/vật) / (sở hữu) của mình; nhà tôi/chúng tôi
( romanization )
( hiragana )
すると
thế rồi
すると
thế rồi
解説
thế rồi
事務所
văn phòng
事務所
văn phòng
解説
事務所
văn phòng
事務所
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
裏
mặt sau
裏
mặt sau
解説
裏
mặt sau
裏
mặt sau; mặt trái; phía bên trong / mặt sấp (đồng xu) / (bóng chày) nửa dưới của hiệp
( romanization )
( hiragana )
お祝い
lời chúc mừng
お祝い
lời chúc mừng
解説
お祝い
lời chúc mừng
お祝い
( 基本形 )
( romanization )
糸
sợi chỉ
糸
sợi chỉ
解説
糸
sợi chỉ
頂く
nhận / ăn
頂く
nhận / ăn
解説
頂く
nhận / ăn
頂く
đặt/để trên đầu / (khiêm nhường) nhận, tiếp nhận / (khiêm nhường) ăn, uống
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
戴か
頂こ
戴こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
戴き
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
戴く
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
戴く
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
戴け
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
戴け
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 |
別の言い方:
戴いて
|
「〜て」で文をつなぐときに使います。 |
| た形 |
別の言い方:
戴いた
|
過去(〜た)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
戴かない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 |
別の言い方:
戴きます
|
丁寧な言い方で使います。 |
| ば形 |
別の言い方:
戴けば
|
条件(〜ば)を表します。 |
| 意志形 |
別の言い方:
戴こう
|
意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
loading!!
JLPT N4 多言語単語帳・631語 / JLPT N4 Multilingual Vocabulary: 631 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が初級向けに意味を作り直した631語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 631 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for beginners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y