JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
văn bản tiếng Anh
-
mũi đất
-
người trên
-
hủy bỏ
-
bị trộn lẫn
-
mệt mỏi / sờn cũ
-
muối ăn
-
phí vận chuyển
-
bài karuta
-
thần
-
góc phố
-
màu hồng
-
rồi sau đó / như thế
-
vì lý do đó
-
vậy mà
-
giẻ rách / khuyết điểm bị che giấu
-
ứng tiếp
-
phí vận chuyển
-
việc nghỉ kinh doanh
-
milimét / một phần nghìn
-
sảng khoái
-
tin / tin cậy
-
hủy bỏ
-
bị rách
- 「捜す」は見えなくなった物・人を見つけようとする場合に、「探す」は欲しい物・人や目的物を見つけようとする場合に用いられることが多いです。
-
sự sinh trưởng
-
thứ tự
-
chủ ngữ
-
quần lót
-
ân huệ
-
nguyên lý
記号
ký hiệu
記号
ký hiệu
解説
記号
ký hiệu
記号
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
思いつく
nảy ra ý tưởng
思いつく
nảy ra ý tưởng
解説
思いつく
nảy ra ý tưởng
思いつく
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
思い付か
思いつこ
思い付こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
思い付き
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
思い付く
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
思い付く
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
思い付け
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
思い付け
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
空中
trên không
空中
trên không
解説
空中
trên không
空中
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
テンポ
nhịp độ
テンポ
nhịp độ
解説
nhịp độ
テンポ
( romanization )
又は
hoặc
又は
hoặc
解説
又は
hoặc
カーブ
đường cong / bóng xoáy
カーブ
đường cong / bóng xoáy
解説
đường cong / bóng xoáy
カーブ
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( continuative stem )
( continuative stem )
( stem terminative )
( stem terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
問答
đối đáp
問答
đối đáp
解説
問答
đối đáp
問答
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
捜す
tìm kiếm
捜す
tìm kiếm
解説
捜す
tìm kiếm
捜す
tìm kiếm / lục tìm / truy lùng (nghi phạm/người mất tích)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
探さ
捜そ
探そ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
探し
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
探す
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
探す
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
探せ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
探せ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 |
別の言い方:
探して
|
「〜て」で文をつなぐときに使います。 |
| た形 |
別の言い方:
探した
|
過去(〜た)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
探さない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 |
別の言い方:
探します
|
丁寧な言い方で使います。 |
| ば形 |
別の言い方:
探せば
|
条件(〜ば)を表します。 |
| 意志形 |
別の言い方:
探そう
|
意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
経度
kinh độ
経度
kinh độ
解説
経度
kinh độ
経度
kinh độ / khoảng cách góc về phía đông hoặc tây so với kinh tuyến gốc / tọa độ địa lý theo hướng đông–tây
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
踏切
đường ngang đường sắt
踏切
đường ngang đường sắt
解説
踏切
đường ngang đường sắt
踏切
đường ngang (giao cắt giữa đường bộ và đường sắt) / cổng/rào chắn tại đường ngang
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y