JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự đóng gói
-
khuỷu tay
-
biệt thự nghỉ dưỡng
-
ngồi xổm
-
có mặt đầy đủ / đồng đều
-
làm tăng
-
sành điệu
-
nghiêm ngặt / chặt chẽ
-
thuần túy
- 「逆さな」「逆さの」の両方で連体修飾に用いられる。
-
phó giáo sư
-
sự kéo dài
-
giữa chừng
-
sự trực thuộc / vật đi kèm
-
ngày lễ / ngày lễ hội
-
phương châm
-
súng ngắn
-
khứ hồi
-
tóc bạc
-
thẳng đứng / vuông góc
-
lộn ngược / ngược trước sau
-
mơ hồ
- 表記は「にわか」「俄か」「俄」が用いられる。
- 連用形には、述語接続の「にわかで」と副詞的な「にわかに」がある。
-
nữ tiếp viên hàng không
-
diện tích
-
thợ thủ công
-
khoa học nhân văn
-
hoạt động
-
vị ngữ
-
ánh nắng
-
phòng khách
-
nhà báo
半径
bán kính
半径
bán kính
解説
半径
bán kính
半径
bán kính (hình học) / khoảng cách từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
どける
dẹp sang bên
どける
dẹp sang bên
解説
dẹp sang bên
どける
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
どけよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
逆さ
lộn ngược / ngược trước sau
逆さ
lộn ngược / ngược trước sau
解説
逆さ
lộn ngược / ngược trước sau
逆さ
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
逆さに
逆さだっ
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
逆さの
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形相当 | 「〜で」の形で文をつなぎます。 | |
| た形 | 過去(〜だった)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
逆さじゃない
|
否定(〜ではない / 〜じゃない)を表します。 |
| です形 | 丁寧な言い方で使います。 |
補足
製作
việc sản xuất
製作
việc sản xuất
解説
製作
việc sản xuất
製作
sự sản xuất; chế tạo (hàng hóa, vật dụng) / sự sản xuất (phim, chương trình, tác phẩm) / sự chế tác; gia công
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
偶数
số chẵn
偶数
số chẵn
解説
偶数
số chẵn
偶数
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
やかん
ấm đun nước
やかん
ấm đun nước
解説
ấm đun nước
やかん
( 基本形 )
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( CJK )
( CJK )
( hiragana historical )
( hiragana )
にわか
đột ngột / tạm bợ
にわか
đột ngột / tạm bợ
解説
đột ngột / tạm bợ
にわか
đột ngột, bất ngờ / tạm bợ, ứng biến / (về bệnh) trở nặng đột ngột
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
俄かだろ
俄だろ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
俄かで
俄で
にわかに
俄かに
俄に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
俄かだ
俄だ
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
俄かな
俄な
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
俄かなら
俄なら
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
俄かであれ
俄であれ
|
「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形相当 |
別の言い方:
俄かで
俄で
|
「〜で」の形で文をつなぎます。 |
| た形 |
別の言い方:
俄かだった
俄だった
|
過去(〜だった)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
俄かではない
俄ではない
にわかじゃない
俄かじゃない
俄じゃない
|
否定(〜ではない / 〜じゃない)を表します。 |
| です形 |
別の言い方:
俄かです
俄です
|
丁寧な言い方で使います。 |
補足
床の間
hốc trang trí trong phòng
床の間
hốc trang trí trong phòng
解説
床の間
hốc trang trí trong phòng
床の間
hốc trang trí trong phòng kiểu Nhật để treo tranh, cắm hoa / ô lõm ở phòng tiếp khách trải tatami dùng trưng bày đồ nghệ thuật / góc tường âm dùng bày thư họa, đồ trang trí
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
仮名遣い
cách viết kana
仮名遣い
cách viết kana
解説
仮名遣い
cách viết kana
仮名遣い
cách dùng chữ kana / quy tắc chính tả, cách viết trong tiếng Nhật / phương pháp viết và dùng ký tự theo chính tả
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
オイル
dầu
オイル
dầu
解説
dầu
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y