JLPT N3: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1677 từ JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
hỏa hoạn
-
bài tây
-
khoảng thời gian
-
sự giải nghệ
-
giá cả / giá trị
-
sự cứu hộ
-
vâng lời / đi theo
-
sinh sống
-
chia / làm vỡ
-
thành phố lớn
-
khỉ
-
chức vô địch
-
quá khứ
-
tình hình thực tế
-
chính phủ
-
sinh khí
-
phép tắc
-
cuộc họp
-
tóc
-
buổi dã ngoại
-
đội
-
trò ảo thuật
-
biên giới quốc gia
-
sự xây dựng / kiến trúc
-
khán giả
-
cơ quan / động cơ
-
sự đau khổ
-
đứng dậy
-
cố định / giữ lại
-
cho phép / tha thứ
- 五段活用(カ行)。連用形接続の「て」「た」ではイ音便により「招いて」「招いた」となる。
王様
nhà vua
王様
nhà vua
解説
王様
nhà vua
王様
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
金庫
két sắt
金庫
két sắt
解説
金庫
két sắt
金庫
két sắt / kho tiền (phòng an toàn của ngân hàng) / hòm sắt (đựng tiền, đồ quý)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
放す
thả ra
放す
thả ra
解説
放す
thả ra
放す
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
放そ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
舌
lưỡi
舌
lưỡi
解説
舌
lưỡi
舌
Lưỡi (cơ quan trong miệng) / Vị giác; khẩu vị / Lời lẽ, cách nói (ẩn dụ)
( romanization )
( hiragana )
サイン
chữ ký / tín hiệu
サイン
chữ ký / tín hiệu
解説
chữ ký / tín hiệu
鉄
sắt
鉄
sắt
解説
鉄
sắt
鉄
sắt (kim loại) / (bóng) thứ cực kỳ mạnh mẽ, kiên cố
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
相続
sự thừa kế
相続
sự thừa kế
解説
相続
sự thừa kế
相続
sự thừa kế (chức vụ, vai trò) / sự kế vị/kế nhiệm / sự kế tục vị trí đứng đầu gia đình/tổ chức
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
ボーイ
bé trai / bồi bàn
ボーイ
bé trai / bồi bàn
解説
bé trai / bồi bàn
ボーイ
bé trai / nhân viên phục vụ nam (ở quán bar/nhà hàng) / bellboy; nhân viên hành lý trẻ tại khách sạn
( romanization )
一種
một loại
一種
một loại
解説
一種
một loại
一種
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
招く
mời / gây ra
招く
mời / gây ra
解説
招く
mời / gây ra
招く
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
招こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
招い
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
loading!!
JLPT N3 多言語単語帳・1677語 / JLPT N3 Multilingual Vocabulary: 1677 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1677語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1677 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y