翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
私の姉は来月結婚します。
Chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng sau.
私の姉は来月結婚します。
Chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng sau.
解説
(タップまたはEnterキー)
Họ sẽ ly hôn vì họ thường xuyên cãi nhau.
彼らはよくけんかするので離婚します。
Họ sẽ ly hôn vì họ thường xuyên cãi nhau.
彼らはよくけんかするので離婚します。
Họ sẽ ly hôn vì họ thường xuyên cãi nhau.
解説
私の家族は小さな猫を飼っています。
Gia đình tôi nuôi một con mèo nhỏ.
私の家族は小さな猫を飼っています。
Gia đình tôi nuôi một con mèo nhỏ.
解説
今夜、私は姉のために子守をします。
Tối nay tôi sẽ trông trẻ cho chị gái.
今夜、私は姉のために子守をします。
Tối nay tôi sẽ trông trẻ cho chị gái.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cuối tuần này, gia đình tôi mời khách đến ăn tối.
今週末、私の家族は夕食にお客さんを招きます。
Cuối tuần này, gia đình tôi mời khách đến ăn tối.
今週末、私の家族は夕食にお客さんを招きます。
Cuối tuần này, gia đình tôi mời khách đến ăn tối.
解説
今週末、私の家族は夕食にお客さんを招きます。
私は学校の前であなたを待ちます。
Tôi chờ đợi bạn ở trước trường.
私は学校の前であなたを待ちます。
Tôi chờ đợi bạn ở trước trường.
解説
昨日、ランは彼氏と別れました。
Hôm qua, Lan chia tay bạn trai của cô ấy.
昨日、ランは彼氏と別れました。
Hôm qua, Lan chia tay bạn trai của cô ấy.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi tha thứ cho bạn vì bạn đã xin lỗi.
あなたが謝ったので、私はあなたを許します。
Tôi tha thứ cho bạn vì bạn đã xin lỗi.
あなたが謝ったので、私はあなたを許します。
Tôi tha thứ cho bạn vì bạn đã xin lỗi.
解説
人間の脳はとても重要です。
Não của con người rất quan trọng.
人間の脳はとても重要です。
Não của con người rất quan trọng.
解説
医者は私の腸は健康だと言いました。
Bác sĩ nói ruột của tôi khỏe.
医者は私の腸は健康だと言いました。
Bác sĩ nói ruột của tôi khỏe.
解説
loading!!