翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
私は先に上司に意見を聞く必要があります。
Tôi cần hỏi ý kiến cấp trên trước.
私は先に上司に意見を聞く必要があります。
Tôi cần hỏi ý kiến cấp trên trước.
解説
(タップまたはEnterキー)
Anh ấy luôn lắng nghe cấp dưới trong cuộc họp.
彼は会議でいつも部下の意見を聞きます。
Anh ấy luôn lắng nghe cấp dưới trong cuộc họp.
彼は会議でいつも部下の意見を聞きます。
Anh ấy luôn lắng nghe cấp dưới trong cuộc họp.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thích trò chuyện với bạn bè sau giờ học.
私は放課後に友達とおしゃべりするのが好きです。
Tôi thích trò chuyện với bạn bè sau giờ học.
私は放課後に友達とおしゃべりするのが好きです。
Tôi thích trò chuyện với bạn bè sau giờ học.
解説
あなたに会うと、とても嬉しく感じます。
Tôi cảm thấy rất vui khi gặp bạn.
あなたに会うと、とても嬉しく感じます。
Tôi cảm thấy rất vui khi gặp bạn.
解説
母は私が遅く帰宅すると心配します。
Mẹ lo lắng khi em về nhà muộn.
母は私が遅く帰宅すると心配します。
Mẹ lo lắng khi em về nhà muộn.
解説
バスが遅れて来たとき、私はいらいらしました。
Tôi bực mình khi xe buýt đến muộn.
バスが遅れて来たとき、私はいらいらしました。
Tôi bực mình khi xe buýt đến muộn.
解説
彼は電話をなくして怒りました。
Anh ấy tức giận khi mất điện thoại.
彼は電話をなくして怒りました。
Anh ấy tức giận khi mất điện thoại.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi rất ngạc nhiên khi nhận được món quà này.
このプレゼントをもらって、私はとても驚きました。
Tôi rất ngạc nhiên khi nhận được món quà này.
このプレゼントをもらって、私はとても驚きました。
Tôi rất ngạc nhiên khi nhận được món quà này.
解説
その子どもは大きな犬を怖がっています。
Em bé sợ con chó lớn.
その子どもは大きな犬を怖がっています。
Em bé sợ con chó lớn.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi xấu hổ khi nói sai trước lớp.
私はクラスの前で言い間違えて恥ずかしく思いました。
Tôi xấu hổ khi nói sai trước lớp.
私はクラスの前で言い間違えて恥ずかしく思いました。
Tôi xấu hổ khi nói sai trước lớp.
解説
私はクラスの前で言い間違えて恥ずかしく思いました。
loading!!